consisting of
bao gồm
consisting mainly
chủ yếu bao gồm
consisting entirely
bao gồm hoàn toàn
consisting solely
bao gồm duy nhất
consisting primarily
chủ yếu là
consisting largely
chủ yếu là
consisting exclusively
bao gồm duy nhất
consisting partially
bao gồm một phần
consisting collectively
bao gồm chung
consisting jointly
bao gồm chung
the committee is consisting of five members.
ban hội đồng bao gồm năm thành viên.
the dish is consisting of fresh vegetables and meat.
món ăn bao gồm rau tươi và thịt.
the team is consisting of experienced professionals.
đội ngũ bao gồm các chuyên gia có kinh nghiệm.
the project is consisting of several phases.
dự án bao gồm nhiều giai đoạn.
the book is consisting of various short stories.
cuốn sách bao gồm nhiều truyện ngắn khác nhau.
the orchestra is consisting of different musical instruments.
ban nhạc giao hưởng bao gồm các loại nhạc cụ khác nhau.
the course is consisting of lectures and practical sessions.
khóa học bao gồm các bài giảng và buổi thực hành.
the exhibition is consisting of contemporary art pieces.
triển lãm bao gồm các tác phẩm nghệ thuật đương đại.
the recipe is consisting of simple ingredients.
công thức nấu ăn bao gồm các nguyên liệu đơn giản.
the group is consisting of volunteers from different backgrounds.
nhóm bao gồm các tình nguyện viên đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay