consorted

[Mỹ]/kənˈsɔːtɪd/
[Anh]/kənˈsɔrtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết hợp hoặc giữ bạn bè; tham gia vào các mối quan hệ xã hội; đồng ý hoặc hòa hợp; đưa vào sự đồng thuận

Cụm từ & Cách kết hợp

consorted efforts

nỗ lực hợp tác

consorted action

hành động hợp tác

consorted support

sự hỗ trợ hợp tác

consorted activities

các hoạt động hợp tác

consorted groups

các nhóm hợp tác

consorted parties

các bên hợp tác

consorted plans

các kế hoạch hợp tác

consorted strategies

các chiến lược hợp tác

consorted initiatives

các sáng kiến hợp tác

Câu ví dụ

he consorted with influential people to gain support for his project.

anh ta kết nối với những người có ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ cho dự án của mình.

she consorted with her colleagues to brainstorm ideas for the presentation.

cô ấy kết nối với đồng nghiệp của mình để đưa ra ý tưởng cho buổi thuyết trình.

the prince consorted with various nobles during the royal event.

người hoàng tử kết nối với nhiều quý tộc trong sự kiện hoàng gia.

they consorted in secret to plan the surprise party.

họ kết nối bí mật để lên kế hoạch cho bữa tiệc bất ngờ.

throughout history, leaders have consorted with allies to strengthen their positions.

trong suốt lịch sử, các nhà lãnh đạo đã kết nối với các đồng minh để củng cố vị thế của họ.

she consorted with artists and musicians to create a vibrant community.

cô ấy kết nối với các nghệ sĩ và nhạc sĩ để tạo ra một cộng đồng sôi động.

he often consorted with scholars to discuss philosophical ideas.

anh ta thường xuyên kết nối với các học giả để thảo luận về các ý tưởng triết học.

the detective discovered that the suspect had consorted with known criminals.

thám tử phát hiện ra rằng nghi phạm đã kết nối với những kẻ phạm tội đã biết.

they consorted together to achieve their common goals.

họ kết nối với nhau để đạt được các mục tiêu chung của họ.

in ancient times, rulers consorted with gods to justify their reign.

vào thời cổ đại, các nhà cai trị kết nối với các vị thần để biện minh cho sự trị vì của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay