consternations

[Mỹ]/ˌkɒnstəˈneɪʃənz/
[Anh]/ˌkɑnstərˈneɪʃənz/

Dịch

n.cảm giác lo âu hoặc thất vọng, thường là về một điều gì đó không mong đợi

Cụm từ & Cách kết hợp

public consternations

sự lo ngại công khai

express consternations

diễn đạt sự lo ngại

shared consternations

sự lo ngại chung

widespread consternations

sự lo ngại lan rộng

genuine consternations

sự lo ngại chân thành

universal consternations

sự lo ngại phổ quát

growing consternations

sự lo ngại ngày càng tăng

constant consternations

sự lo ngại không ngừng

serious consternations

sự lo ngại nghiêm trọng

recent consternations

sự lo ngại gần đây

Câu ví dụ

her sudden departure caused a wave of consternations among her colleagues.

Sự ra đi đột ngột của cô ấy đã gây ra một làn sóng lo lắng trong số các đồng nghiệp của cô.

the news of the merger brought consternations to the employees.

Tin tức về việc sáp nhập đã mang lại sự lo lắng cho nhân viên.

his constant consternations about the project were evident during the meeting.

Sự lo lắng liên tục của anh ấy về dự án đã rõ ràng trong cuộc họp.

there were consternations over the unexpected changes in the schedule.

Có sự lo lắng về những thay đổi bất ngờ trong lịch trình.

the consternations expressed by the community were hard to ignore.

Những lo lắng được bày tỏ bởi cộng đồng rất khó để bỏ qua.

she faced consternations when she realized she had lost her wallet.

Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nhận ra mình đã làm mất ví.

the teacher noticed the consternations on the students' faces during the exam.

Giáo viên nhận thấy sự lo lắng trên khuôn mặt của học sinh trong khi thi.

his consternations about the upcoming deadline were palpable.

Sự lo lắng của anh ấy về thời hạn sắp tới là rất rõ ràng.

there were consternations regarding the safety of the new product.

Có sự lo lắng về sự an toàn của sản phẩm mới.

she tried to calm the consternations of her friends after the incident.

Cô ấy cố gắng trấn an sự lo lắng của bạn bè sau sự cố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay