constitutionalizing

[Mỹ]/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənəlaɪzɪŋ/
[Anh]/ˌkɑːnstɪˈtuːʃənəlaɪzɪŋ/

Dịch

vt. làm cho có tính hiến pháp; để tạo ra một đặc điểm hiến pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

constitutionalizing rights

tạo lập các quyền

constitutionalizing democracy

tạo lập nền dân chủ

constitutionalizing governance

tạo lập quản trị

constitutionalizing power

tạo lập quyền lực

constitutionalizing law

tạo lập luật pháp

constitutionalizing principles

tạo lập các nguyên tắc

constitutionalizing reforms

tạo lập các cải cách

constitutionalizing justice

tạo lập công lý

constitutionalizing society

tạo lập xã hội

constitutionalizing norms

tạo lập các chuẩn mực

Câu ví dụ

the process of constitutionalizing laws is essential for democracy.

quá trình cụ thể hóa các quy định pháp luật là điều cần thiết cho nền dân chủ.

many countries are focused on constitutionalizing their political systems.

nhiều quốc gia đang tập trung vào việc cụ thể hóa các hệ thống chính trị của họ.

constitutionalizing rights helps protect individual freedoms.

việc cụ thể hóa quyền giúp bảo vệ các tự do cá nhân.

the movement aims at constitutionalizing social justice.

động lực hướng tới việc cụ thể hóa công bằng xã hội.

constitutionalizing the electoral process can enhance transparency.

việc cụ thể hóa quy trình bầu cử có thể tăng cường tính minh bạch.

they are discussing the challenges of constitutionalizing new amendments.

họ đang thảo luận về những thách thức của việc cụ thể hóa các sửa đổi mới.

constitutionalizing environmental protections is gaining traction worldwide.

việc cụ thể hóa các biện pháp bảo vệ môi trường đang ngày càng được quan tâm trên toàn thế giới.

experts suggest constitutionalizing economic rights for better governance.

các chuyên gia đề xuất cụ thể hóa các quyền kinh tế để quản trị tốt hơn.

constitutionalizing education rights is crucial for future generations.

việc cụ thể hóa quyền giáo dục là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

the debate centers on constitutionalizing the right to healthcare.

cuộc tranh luận tập trung vào việc cụ thể hóa quyền được chăm sóc sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay