contemns

[Mỹ]/kənˈtɛm(ə)nz/
[Anh]/kənˈtɛmns/

Dịch

v. coi thường; khinh bỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

he contemns authority

anh ta khinh thường quyền lực

she contemns failure

cô ta khinh thường sự thất bại

they contemn weakness

họ khinh thường sự yếu đuối

one contemns ignorance

ai đó khinh thường sự thiếu hiểu biết

we contemn injustice

chúng ta khinh thường sự bất công

you contemn mediocrity

bạn khinh thường sự tầm thường

he contemns dishonesty

anh ta khinh thường sự không trung thực

she contemns hypocrisy

cô ta khinh thường sự đạo đức giả

they contemn cruelty

họ khinh thường sự tàn nhẫn

we contemn apathy

chúng ta khinh thường sự thờ ơ

Câu ví dụ

he contemns those who do not value education.

anh ta khinh bỉ những người không coi trọng giáo dục.

she contemns the superficiality of modern society.

cô ta khinh bỉ sự hời hợt của xã hội hiện đại.

many people contemn the idea of working on weekends.

nhiều người khinh bỉ ý tưởng phải làm việc vào cuối tuần.

he openly contemns the rules set by the committee.

anh ta công khai khinh bỉ các quy tắc do ủy ban đặt ra.

she contemns those who lie for personal gain.

cô ta khinh bỉ những người nói dối vì lợi ích cá nhân.

he contemns the lack of integrity in politics.

anh ta khinh bỉ sự thiếu liêm chính trong chính trị.

they contemn the idea of giving up easily.

họ khinh bỉ ý tưởng bỏ cuộc dễ dàng.

she contemns the notion that money can buy happiness.

cô ta khinh bỉ quan niệm rằng tiền bạc có thể mua được hạnh phúc.

he contemns mediocrity in his field.

anh ta khinh bỉ sự tầm thường trong lĩnh vực của anh ta.

many artists contemn commercialism in their work.

nhiều nghệ sĩ khinh bỉ sự thương mại hóa trong công việc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay