contextualizes meaning
làm rõ nghĩa
contextualizes information
làm rõ thông tin
contextualizes data
làm rõ dữ liệu
contextualizes events
làm rõ sự kiện
contextualizes culture
làm rõ văn hóa
contextualizes history
làm rõ lịch sử
contextualizes narrative
làm rõ tường thuật
contextualizes experience
làm rõ kinh nghiệm
contextualizes perspective
làm rõ quan điểm
contextualizes relationships
làm rõ mối quan hệ
she contextualizes the historical events in her research.
Cô ấy đặt các sự kiện lịch sử trong bối cảnh nghiên cứu của mình.
the teacher contextualizes the lesson with real-life examples.
Giáo viên đặt bài học trong bối cảnh với những ví dụ thực tế.
he contextualizes his arguments with relevant data.
Anh ấy đặt các lập luận của mình trong bối cảnh với dữ liệu liên quan.
this article contextualizes the impact of technology on education.
Bài viết này đặt tác động của công nghệ lên giáo dục trong bối cảnh.
the documentary contextualizes the cultural significance of the festival.
Nhật ký tài liệu đặt ý nghĩa văn hóa của lễ hội trong bối cảnh.
she contextualizes the character's actions within the story.
Cô ấy đặt hành động của nhân vật trong bối cảnh câu chuyện.
the presentation contextualizes the company's growth over the years.
Bài thuyết trình đặt sự phát triển của công ty theo những năm qua trong bối cảnh.
he contextualizes the discussion by referencing past events.
Anh ấy đặt cuộc thảo luận trong bối cảnh bằng cách tham chiếu đến các sự kiện trong quá khứ.
the artist contextualizes her work within contemporary issues.
Nghệ sĩ đặt tác phẩm của cô ấy trong bối cảnh các vấn đề đương đại.
this analysis contextualizes the economic trends in the region.
Phân tích này đặt các xu hướng kinh tế trong khu vực trong bối cảnh.
contextualizes meaning
làm rõ nghĩa
contextualizes information
làm rõ thông tin
contextualizes data
làm rõ dữ liệu
contextualizes events
làm rõ sự kiện
contextualizes culture
làm rõ văn hóa
contextualizes history
làm rõ lịch sử
contextualizes narrative
làm rõ tường thuật
contextualizes experience
làm rõ kinh nghiệm
contextualizes perspective
làm rõ quan điểm
contextualizes relationships
làm rõ mối quan hệ
she contextualizes the historical events in her research.
Cô ấy đặt các sự kiện lịch sử trong bối cảnh nghiên cứu của mình.
the teacher contextualizes the lesson with real-life examples.
Giáo viên đặt bài học trong bối cảnh với những ví dụ thực tế.
he contextualizes his arguments with relevant data.
Anh ấy đặt các lập luận của mình trong bối cảnh với dữ liệu liên quan.
this article contextualizes the impact of technology on education.
Bài viết này đặt tác động của công nghệ lên giáo dục trong bối cảnh.
the documentary contextualizes the cultural significance of the festival.
Nhật ký tài liệu đặt ý nghĩa văn hóa của lễ hội trong bối cảnh.
she contextualizes the character's actions within the story.
Cô ấy đặt hành động của nhân vật trong bối cảnh câu chuyện.
the presentation contextualizes the company's growth over the years.
Bài thuyết trình đặt sự phát triển của công ty theo những năm qua trong bối cảnh.
he contextualizes the discussion by referencing past events.
Anh ấy đặt cuộc thảo luận trong bối cảnh bằng cách tham chiếu đến các sự kiện trong quá khứ.
the artist contextualizes her work within contemporary issues.
Nghệ sĩ đặt tác phẩm của cô ấy trong bối cảnh các vấn đề đương đại.
this analysis contextualizes the economic trends in the region.
Phân tích này đặt các xu hướng kinh tế trong khu vực trong bối cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay