contextualizes

[Mỹ]/kənˈtɛkstʃuəlaɪzɪz/
[Anh]/kənˈtɛkstʃuəlaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xem xét hoặc hiểu điều gì đó trong ngữ cảnh của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

contextualizes meaning

làm rõ nghĩa

contextualizes information

làm rõ thông tin

contextualizes data

làm rõ dữ liệu

contextualizes events

làm rõ sự kiện

contextualizes culture

làm rõ văn hóa

contextualizes history

làm rõ lịch sử

contextualizes narrative

làm rõ tường thuật

contextualizes experience

làm rõ kinh nghiệm

contextualizes perspective

làm rõ quan điểm

contextualizes relationships

làm rõ mối quan hệ

Câu ví dụ

she contextualizes the historical events in her research.

Cô ấy đặt các sự kiện lịch sử trong bối cảnh nghiên cứu của mình.

the teacher contextualizes the lesson with real-life examples.

Giáo viên đặt bài học trong bối cảnh với những ví dụ thực tế.

he contextualizes his arguments with relevant data.

Anh ấy đặt các lập luận của mình trong bối cảnh với dữ liệu liên quan.

this article contextualizes the impact of technology on education.

Bài viết này đặt tác động của công nghệ lên giáo dục trong bối cảnh.

the documentary contextualizes the cultural significance of the festival.

Nhật ký tài liệu đặt ý nghĩa văn hóa của lễ hội trong bối cảnh.

she contextualizes the character's actions within the story.

Cô ấy đặt hành động của nhân vật trong bối cảnh câu chuyện.

the presentation contextualizes the company's growth over the years.

Bài thuyết trình đặt sự phát triển của công ty theo những năm qua trong bối cảnh.

he contextualizes the discussion by referencing past events.

Anh ấy đặt cuộc thảo luận trong bối cảnh bằng cách tham chiếu đến các sự kiện trong quá khứ.

the artist contextualizes her work within contemporary issues.

Nghệ sĩ đặt tác phẩm của cô ấy trong bối cảnh các vấn đề đương đại.

this analysis contextualizes the economic trends in the region.

Phân tích này đặt các xu hướng kinh tế trong khu vực trong bối cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay