continually

[Mỹ]/kənˈtɪnjʊəlɪ/
[Anh]/kən'tɪnjʊəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không ngừng; lặp đi lặp lại hoặc thường xuyên

Câu ví dụ

She continually harps on lack of money.

Cô ấy liên tục nhắc lại về việc thiếu tiền.

The child continually disturbs the class.

Đứa trẻ liên tục làm ồn trong lớp.

he's continually trying to big-note himself.

Anh ta liên tục cố gắng khoe khoang về bản thân.

security measures are continually updated and improved.

Các biện pháp an ninh được cập nhật và cải thiện liên tục.

The telephone has been ringing continually in the office all morning.

Điện thoại đã đổ chuông liên tục trong văn phòng suốt buổi sáng.

The US is continually building up its armed forces.

Hoa Kỳ liên tục xây dựng và tăng cường lực lượng vũ trang.

our unplanned manufacturing system continually overproduces consumer products.

Hệ thống sản xuất không có kế hoạch của chúng tôi liên tục sản xuất quá nhiều sản phẩm tiêu dùng.

In my first month at college I was continually chasing my own tail and being late for everything.

Trong tháng đầu tiên của tôi ở trường đại học, tôi liên tục chạy theo đuôi mình và luôn đến muộn.

He continually cracked his whip and shouted at the mule.

Anh ta liên tục quất roi và quát mắng con lừa.

I had continually pushed my doubts to the darker recesses of my mind.

Tôi đã liên tục đẩy những nghi ngờ của mình vào những ngóc ngách tối tăm nhất trong tâm trí.

She is continually abusing her position by getting other people to do things for her.

Cô ấy liên tục lạm dụng vị trí của mình bằng cách nhờ người khác làm việc cho cô ấy.

8. The shape and perigee of artificial satellite orbits shall continually variate due to caused by the atmospherical drag and the earth gravity.

Hình dạng và điểm cận của quỹ đạo vệ tinh nhân tạo sẽ liên tục thay đổi do tác động của lực cản khí quyển và trọng lực của trái đất.

The testis at spermatid phase develops continually, and is deep in color, and the spermatogenetic cells in seminiferous tubule are primarily composed of spermatids.

Tinh hoàn ở giai đoạn tinh trùng phát triển liên tục, có màu đậm và các tế bào sinh tinh trùng trong ống tinh hoàn chủ yếu được tạo thành từ tinh trùng.

and then came autumn, with his immense burden of apples, dropping them continually from his overladen shoulders as he trudged along.

Và rồi đến mùa thu, với gánh táo khổng lồ trên vai, anh ta liên tục làm rơi chúng khi lững thững bước đi.

A notoriously absent-minded professor was one day observed walking along the street with one foot continually in the gutter, the other on the pavement.

Một giáo sư lơ đãng nổi tiếng một ngày được nhìn thấy đi dọc theo đường phố với một chân liên tục trong rãnh và một chân trên vỉa hè.

Ví dụ thực tế

It had to be worked on continually.

Nó phải được làm việc liên tục.

Nguồn: National Parks of the United States

You operate on your body continually.

Bạn tác động lên cơ thể mình liên tục.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

You're all out there, doing amazing work that is inspiring me continually.

Các bạn ở khắp nơi, làm những công việc tuyệt vời truyền cảm hứng cho tôi liên tục.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

He continually broadened his horizons with daring decisions.

Anh ta liên tục mở rộng tầm nhìn của mình với những quyết định táo bạo.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Passepartout continually ascended and descended the stairs.

Passepartout liên tục đi lên và xuống cầu thang.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Indeed! I murmured. Criminal cases are continually hinging upon that one point.

Thật vậy! Tôi lẩm bẩm. Các vụ án hình sự liên tục phụ thuộc vào một điểm đó.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

To absorb it, we would need to fill containers with potassium hydroxide and shake them continually.

Để hấp thụ nó, chúng ta cần phải đổ đầy các thùng chứa bằng kali hydroxit và lắc chúng liên tục.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

A lot of us continually deal with it.

Rất nhiều người trong số chúng ta liên tục phải đối phó với nó.

Nguồn: Academic Excellence Development Plan

The rest of the ants continually rotate position.

Phần còn lại của những con kiến liên tục xoay vị trí.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

They met continually. They could not help it.

Họ gặp nhau liên tục. Họ không thể không làm vậy.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay