continuums

[Mỹ]/[kənˈtɪnjʊəm]/
[Anh]/[kənˈtɪn(j)uːəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phổ liên tục hoặc dãy; một sự chuyển tiếp hoặc tiến triển dần dần; một dãy các giá trị hoặc khả năng.

Cụm từ & Cách kết hợp

political continuums

tiếp tục chính trị

experience continuums

tiếp tục kinh nghiệm

shifting continuums

tiếp tục thay đổi

analyzing continuums

tiếp tục phân tích

complex continuums

tiếp tục phức tạp

existing continuums

tiếp tục hiện có

mapped continuums

tiếp tục được ánh xạ

defined continuums

tiếp tục được định nghĩa

observed continuums

tiếp tục được quan sát

broad continuums

tiếp tục rộng rãi

Câu ví dụ

the spectrum of human emotion exists on a continuum.

Phổ sắc thái cảm xúc của con người tồn tại trên một khoảng liên tục.

we analyzed data across a continuum of ages and experience levels.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu trên một khoảng liên tục về độ tuổi và cấp độ kinh nghiệm.

political views often fall on a continuum rather than being strictly binary.

Các quan điểm chính trị thường nằm trên một khoảng liên tục thay vì là nhị phân nghiêm ngặt.

the film explored the continuum between reality and fantasy.

Bộ phim khám phá khoảng liên tục giữa thực tế và tưởng tượng.

there's a continuum of support available for new parents.

Có một khoảng liên tục hỗ trợ sẵn sàng cho các bậc cha mẹ mới.

the project aims to bridge the continuum between research and practice.

Dự án nhằm xây cầu khoảng liên tục giữa nghiên cứu và thực tiễn.

the continuum of care ensures patients receive comprehensive support.

Khoảng liên tục chăm sóc đảm bảo bệnh nhân nhận được sự hỗ trợ toàn diện.

we observed a continuum of responses to the new policy.

Chúng tôi đã quan sát thấy một khoảng liên tục các phản ứng đối với chính sách mới.

the study examined the continuum of development from infancy to adolescence.

Nghiên cứu đã xem xét khoảng liên tục phát triển từ thời kỳ sơ sinh đến tuổi dậy thì.

the organization provides a continuum of services for individuals with disabilities.

Tổ chức cung cấp một khoảng liên tục các dịch vụ cho cá nhân có khuyết tật.

the artist blurred the lines, creating a continuum of color and form.

Nghệ sĩ đã làm mờ các đường ranh giới, tạo ra một khoảng liên tục về màu sắc và hình thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay