contrabasses

[Mỹ]/[ˈkɒntrəˌbæs]/
[Anh]/[ˈkɑːntrəˌbeɪs]/

Dịch

n. một nhạc cụ dây lớn loại double-bass; số nhiều của contrabass

Cụm từ & Cách kết hợp

playing contrabasses

đang chơi contrabass

four contrabasses

bốn contrabass

tuning contrabasses

điều chỉnh contrabass

moved contrabasses

đã di chuyển contrabass

two contrabasses

hai contrabass

carrying contrabasses

đang mang contrabass

storing contrabasses

đang lưu trữ contrabass

repairing contrabasses

sửa chữa contrabass

buying contrabasses

mua contrabass

beautiful contrabasses

những chiếc contrabass đẹp

Câu ví dụ

the orchestra featured two powerful contrabasses in the final movement.

Đàn double bass mạnh mẽ đã xuất hiện trong phần cuối cùng của bản nhạc.

she carefully tuned the contrabasses before the concert began.

Cô ấy cẩn thận điều chỉnh dây đàn double bass trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

the contrabasses provided a rich, resonant foundation for the music.

Đàn double bass cung cấp nền tảng âm thanh phong phú và cộng hưởng cho bản nhạc.

he specializes in repairing and restoring antique contrabasses.

Anh ấy chuyên sửa chữa và phục hồi các cây đàn double bass cổ.

the contrabasses' deep tones resonated throughout the concert hall.

Âm thanh trầm thấp của đàn double bass vang vọng khắp nhà hát.

the bassist skillfully plucked the strings of his contrabasses.

Người chơi đàn double bass khéo léo gảy các dây đàn của mình.

we rented several contrabasses for the school's jazz band performance.

Chúng tôi thuê một số cây đàn double bass cho buổi biểu diễn của ban nhạc jazz trường học.

the contrabasses' sound blended beautifully with the cellos and violas.

Âm thanh của đàn double bass hòa quyện đẹp mắt với các nhạc cụ violon và viola.

the shop sells a wide range of contrabasses, from student models to professional instruments.

Cửa hàng bán một loạt các loại đàn double bass, từ mẫu dành cho sinh viên đến nhạc cụ chuyên nghiệp.

the composer wrote a challenging solo passage for the contrabasses.

Nhạc sĩ đã viết một đoạn độc tấu đầy thách thức cho đàn double bass.

maintaining the contrabasses requires regular cleaning and string replacement.

Việc bảo trì đàn double bass đòi hỏi phải lau chùi định kỳ và thay dây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay