contrarian

[US]/kənˈtrɛəriən/
[UK]/kənˈtɛrɪən/
Frequency: Very High

Translation

n. người có quan điểm đối lập; trong giao dịch chứng khoán, người mua khi hầu hết mọi người bán hoặc bán khi hầu hết mọi người mua
adj. có đặc điểm là có quan điểm đối lập
Word Forms
số nhiềucontrarians

Phrases & Collocations

contrarian investor

nhà đầu tư chống lại xu hướng

contrarian approach

phương pháp chống lại xu hướng

contrarian viewpoint

quan điểm chống lại xu hướng

contrarian strategy

chiến lược chống lại xu hướng

contrarian thinker

người suy nghĩ chống lại xu hướng

contrarian opinion

ý kiến chống lại xu hướng

contrarian signal

tín hiệu chống lại xu hướng

contrarian bet

cược chống lại xu hướng

contrarian mindset

tư duy chống lại xu hướng

contrarian behavior

hành vi chống lại xu hướng

Example Sentences

he is known as a contrarian in the investment world.

anh ta được biết đến như một người chống lại xu hướng trong thế giới đầu tư.

being a contrarian can lead to unique insights.

việc trở thành người chống lại xu hướng có thể dẫn đến những hiểu biết độc đáo.

her contrarian views often spark lively debates.

những quan điểm chống lại xu hướng của cô ấy thường gây ra những cuộc tranh luận sôi nổi.

the contrarian approach can sometimes yield great rewards.

phương pháp chống lại xu hướng đôi khi có thể mang lại những phần thưởng lớn.

he enjoys playing the contrarian in discussions.

anh ấy thích trở thành người chống lại xu hướng trong các cuộc thảo luận.

contrarian investors often go against popular trends.

các nhà đầu tư chống lại xu hướng thường đi ngược lại các xu hướng phổ biến.

her contrarian stance on climate change surprised everyone.

thái độ chống lại xu hướng của cô ấy về biến đổi khí hậu đã khiến mọi người bất ngờ.

being a contrarian in politics can be risky.

việc trở thành người chống lại xu hướng trong chính trị có thể là rủi ro.

he took a contrarian view on the new policy.

anh ấy đã đưa ra một quan điểm chống lại xu hướng về chính sách mới.

contrarian thinkers often challenge the status quo.

những người suy nghĩ chống lại xu hướng thường thách thức hiện trạng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now