controllingly

[Mỹ]/kənˈtrəʊlɪŋli/
[Anh]/kənˈtroʊlɪŋli/

Dịch

adv. theo cách kiểm soát

Cụm từ & Cách kết hợp

controllingly strict

nghiêm khắc kiểm soát

controllingly dominant

thống trị kiểm soát

controllingly possessive

kiểm soát và chiếm hữu

controllingly anxious

kiểm soát sự lo lắng

controllingly critical

dễ chỉ trích và kiểm soát

controllingly demanding

kiểm soát và đòi hỏi

controllingly overbearing

kiểm soát và áp đặt

controllingly manipulative

kiểm soát và thao túng

controllingly watchful

kiểm soát và cảnh giác

controllingly invasive

xâm phạm và kiểm soát

Câu ví dụ

she spoke to him controllingly, as if he were a child.

Cô ấy nói chuyện với anh ta một cách kiểm soát, như thể anh ta là một đứa trẻ.

he managed the team controllingly, leading to resentment among players.

Anh ấy quản lý đội một cách kiểm soát, dẫn đến sự bất bình của các cầu thủ.

parents sometimes love their children controllingly, which can hinder their growth.

Đôi khi, cha mẹ yêu thương con cái của họ một cách kiểm soát, điều này có thể cản trở sự phát triển của chúng.

her controllingly nature made it hard for others to express their opinions.

Tính cách kiểm soát của cô ấy khiến người khác khó bày tỏ ý kiến.

in a controllingly manner, he dictated the terms of the agreement.

Một cách kiểm soát, anh ấy đã đưa ra các điều khoản của thỏa thuận.

she approached the situation controllingly, wanting everything to go her way.

Cô ấy tiếp cận tình huống một cách kiểm soát, muốn mọi thứ diễn ra theo ý mình.

controllingly managing every detail can lead to burnout.

Việc quản lý mọi chi tiết một cách kiểm soát có thể dẫn đến kiệt sức.

he often behaved controllingly in relationships, which drove people away.

Anh ấy thường cư xử kiểm soát trong các mối quan hệ, khiến mọi người xa lánh.

her controllingly ways made it difficult for her friends to enjoy themselves.

Cách cư xử kiểm soát của cô ấy khiến bạn bè của cô ấy khó có thể tận hưởng niềm vui.

controllingly overseeing the project, she missed out on creative ideas from her team.

Kiểm soát việc giám sát dự án, cô ấy đã bỏ lỡ những ý tưởng sáng tạo từ nhóm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay