| số nhiều | contumelies |
face contumely
đối mặt với sự khinh thường
endure contumely
chịu đựng sự khinh thường
suffer contumely
đau khổ vì sự khinh thường
bear contumely
chấp nhận sự khinh thường
speak contumely
nói năng khinh thường
contumely and scorn
sự khinh thường và sự khinh miệt
contumely displayed
sự khinh thường được thể hiện
contumely directed
sự khinh thường hướng tới
contumely received
sự khinh thường nhận được
contumely expressed
sự khinh thường bày tỏ
he faced contumely from his peers for his unconventional ideas.
anh ta phải đối mặt với sự khinh thường từ những đồng nghiệp của mình vì những ý tưởng không truyền thống của mình.
her contumely remarks hurt his feelings deeply.
những lời lẽ khinh thường của cô ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của anh ấy.
despite the contumely, he remained steadfast in his beliefs.
bất chấp sự khinh thường, anh ấy vẫn kiên định với niềm tin của mình.
the contumely directed at him only fueled his determination.
sự khinh thường mà anh ta phải chịu chỉ làm tăng thêm quyết tâm của anh ấy.
she responded to the contumely with grace and dignity.
cô ấy đã phản ứng lại với sự khinh thường bằng sự duyên dáng và phẩm giá.
contumely can often reflect more on the speaker than the subject.
sự khinh thường thường phản ánh nhiều hơn về người nói hơn là về chủ đề.
he chose to ignore the contumely and focus on his work.
anh ấy chọn cách bỏ qua sự khinh thường và tập trung vào công việc của mình.
contumely is a poor substitute for constructive criticism.
sự khinh thường là một sự thay thế kém cho những lời chỉ trích mang tính xây dựng.
her contumely attitude alienated her from the group.
thái độ khinh thường của cô ấy đã khiến cô ấy bị xa lánh khỏi nhóm.
he could not understand why people resorted to contumely instead of dialogue.
anh ấy không thể hiểu tại sao mọi người lại sử dụng sự khinh thường thay vì đối thoại.
face contumely
đối mặt với sự khinh thường
endure contumely
chịu đựng sự khinh thường
suffer contumely
đau khổ vì sự khinh thường
bear contumely
chấp nhận sự khinh thường
speak contumely
nói năng khinh thường
contumely and scorn
sự khinh thường và sự khinh miệt
contumely displayed
sự khinh thường được thể hiện
contumely directed
sự khinh thường hướng tới
contumely received
sự khinh thường nhận được
contumely expressed
sự khinh thường bày tỏ
he faced contumely from his peers for his unconventional ideas.
anh ta phải đối mặt với sự khinh thường từ những đồng nghiệp của mình vì những ý tưởng không truyền thống của mình.
her contumely remarks hurt his feelings deeply.
những lời lẽ khinh thường của cô ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của anh ấy.
despite the contumely, he remained steadfast in his beliefs.
bất chấp sự khinh thường, anh ấy vẫn kiên định với niềm tin của mình.
the contumely directed at him only fueled his determination.
sự khinh thường mà anh ta phải chịu chỉ làm tăng thêm quyết tâm của anh ấy.
she responded to the contumely with grace and dignity.
cô ấy đã phản ứng lại với sự khinh thường bằng sự duyên dáng và phẩm giá.
contumely can often reflect more on the speaker than the subject.
sự khinh thường thường phản ánh nhiều hơn về người nói hơn là về chủ đề.
he chose to ignore the contumely and focus on his work.
anh ấy chọn cách bỏ qua sự khinh thường và tập trung vào công việc của mình.
contumely is a poor substitute for constructive criticism.
sự khinh thường là một sự thay thế kém cho những lời chỉ trích mang tính xây dựng.
her contumely attitude alienated her from the group.
thái độ khinh thường của cô ấy đã khiến cô ấy bị xa lánh khỏi nhóm.
he could not understand why people resorted to contumely instead of dialogue.
anh ấy không thể hiểu tại sao mọi người lại sử dụng sự khinh thường thay vì đối thoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay