convoking a meeting
tổ chức một cuộc họp
convoking a session
tổ chức một phiên họp
convoking the assembly
tổ chức đại hội
convoking the council
tổ chức hội đồng
convoking a conference
tổ chức một hội nghị
convoking an event
tổ chức một sự kiện
convoking a gathering
tổ chức một buổi gặp mặt
convoking the board
tổ chức hội đồng quản trị
convoking a forum
tổ chức một diễn đàn
convoking a discussion
tổ chức một cuộc thảo luận
the committee is convoking a meeting next week.
ban thư ký đang triệu tập một cuộc họp vào tuần tới.
she is convoking all stakeholders for a discussion.
cô ấy đang triệu tập tất cả các bên liên quan để thảo luận.
convoking a conference can be a challenging task.
việc triệu tập một hội nghị có thể là một nhiệm vụ đầy thử thách.
the president is convoking an urgent session of congress.
tổng thống đang triệu tập một phiên họp khẩn cấp của quốc hội.
they are convoking volunteers for the charity event.
họ đang triệu tập các tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.
convoking the team for a brainstorming session is essential.
việc triệu tập nhóm để tham gia một buổi động não là điều cần thiết.
the organization is convoking a webinar to educate the public.
tổ chức đang triệu tập một hội thảo trực tuyến để giáo dục công chúng.
he is convoking an assembly to address the issues at hand.
anh ấy đang triệu tập một cuộc họp để giải quyết các vấn đề hiện tại.
convoking a town hall meeting can help gather community feedback.
việc triệu tập một cuộc họp cộng đồng có thể giúp thu thập phản hồi từ cộng đồng.
the board is convoking an emergency meeting to discuss the crisis.
hội đồng đang triệu tập một cuộc họp khẩn cấp để thảo luận về cuộc khủng hoảng.
convoking a meeting
tổ chức một cuộc họp
convoking a session
tổ chức một phiên họp
convoking the assembly
tổ chức đại hội
convoking the council
tổ chức hội đồng
convoking a conference
tổ chức một hội nghị
convoking an event
tổ chức một sự kiện
convoking a gathering
tổ chức một buổi gặp mặt
convoking the board
tổ chức hội đồng quản trị
convoking a forum
tổ chức một diễn đàn
convoking a discussion
tổ chức một cuộc thảo luận
the committee is convoking a meeting next week.
ban thư ký đang triệu tập một cuộc họp vào tuần tới.
she is convoking all stakeholders for a discussion.
cô ấy đang triệu tập tất cả các bên liên quan để thảo luận.
convoking a conference can be a challenging task.
việc triệu tập một hội nghị có thể là một nhiệm vụ đầy thử thách.
the president is convoking an urgent session of congress.
tổng thống đang triệu tập một phiên họp khẩn cấp của quốc hội.
they are convoking volunteers for the charity event.
họ đang triệu tập các tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.
convoking the team for a brainstorming session is essential.
việc triệu tập nhóm để tham gia một buổi động não là điều cần thiết.
the organization is convoking a webinar to educate the public.
tổ chức đang triệu tập một hội thảo trực tuyến để giáo dục công chúng.
he is convoking an assembly to address the issues at hand.
anh ấy đang triệu tập một cuộc họp để giải quyết các vấn đề hiện tại.
convoking a town hall meeting can help gather community feedback.
việc triệu tập một cuộc họp cộng đồng có thể giúp thu thập phản hồi từ cộng đồng.
the board is convoking an emergency meeting to discuss the crisis.
hội đồng đang triệu tập một cuộc họp khẩn cấp để thảo luận về cuộc khủng hoảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay