cookfire

[Mỹ]/ˈkʊkˌfaɪə/
[Anh]/ˈkʊkˌfaɪər/

Dịch

n. một ngọn lửa dùng để nấu ăn
Các dạng của từ
số nhiềucookfires

Cụm từ & Cách kết hợp

lit a cookfire

đốt lửa trại

tended the cookfire

chăm sóc lửa trại

dying cookfire

lửa trại đang tắt

small cookfire

lửa trại nhỏ

cookfire burns

lửa trại bùng cháy

start a cookfire

đốt lửa trại

over the cookfire

trên lửa trại

warm cookfire

lửa trại ấm

build a cookfire

xây dựng lửa trại

smoldering cookfire

lửa trại âm ỉ

Câu ví dụ

the weary travelers gathered around the crackling cookfire to rest.

Người du hành mệt mỏi tụ tập quanh ngọn lửa trại đang噼啪作响 để nghỉ ngơi.

she carefully tended the cookfire to keep the soup warm.

Cô ấy cẩn thận chăm sóc ngọn lửa trại để giữ cho cháo nóng.

a faint smell of smoke from the cookfire hung in the air.

Một mùi khói nhẹ từ ngọn lửa trại bao bọc không khí.

they used dry branches to build a small cookfire in the pit.

Họ dùng những cành khô để dựng một ngọn lửa nhỏ trong hố.

the soldiers huddled together for warmth near the glowing cookfire.

Các binh sĩ nhóm lại gần ngọn lửa trại sáng lên để giữ ấm.

he blew on the embers to revive the dying cookfire.

Anh ta thổi vào những tàn lửa để hồi sinh ngọn lửa trại đang tắt.

she balanced the heavy iron pot over the steady cookfire.

Cô ấy cân bằng chiếc nồi sắt nặng trên ngọn lửa trại ổn định.

the ranch hands sat around the cookfire telling stories.

Các nhân công nông trại ngồi quanh ngọn lửa trại kể chuyện.

the flames from the cookfire illuminated the dark forest.

Ngọn lửa từ ngọn lửa trại làm sáng lên khu rừng tối tăm.

we need more firewood to keep the cookfire burning all night.

Chúng ta cần nhiều củi hơn để duy trì ngọn lửa trại cháy suốt đêm.

the sparks from the cookfire rose high into the night sky.

Tia lửa từ ngọn lửa trại bay cao lên bầu trời đêm.

after the rain stopped, they struggled to light a cookfire.

Sau khi mưa ngừng, họ vất vả để đốt một ngọn lửa trại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay