coprophagy

[Mỹ]/[ˈkɒprəfəɡi]/
[Anh]/[ˈkɑːprəfəɡi]/

Dịch

n. Hành vi ăn phân; Việc tiêu thụ phân bởi một loài động vật.
Word Forms
số nhiềucoprophagies

Cụm từ & Cách kết hợp

coprophagy behavior

hành vi ăn phân

observing coprophagy

quan sát hành vi ăn phân

coprophagy instances

các trường hợp ăn phân

avoiding coprophagy

tránh hành vi ăn phân

coprophagy study

nghiên cứu về hành vi ăn phân

coprophagy among

hành vi ăn phân trong

exhibiting coprophagy

thể hiện hành vi ăn phân

coprophagy risk

rủi ro từ hành vi ăn phân

coprophagy cases

các trường hợp ăn phân

analyzing coprophagy

phân tích hành vi ăn phân

Câu ví dụ

the dog's coprophagy was concerning, so we consulted a veterinarian.

Việc chó ăn phân khiến chúng tôi lo lắng, vì vậy chúng tôi đã tham khảo ý kiến của bác sĩ thú y.

understanding the causes of coprophagy can help address the behavior in pets.

Hiểu được nguyên nhân của hành vi ăn phân có thể giúp khắc phục hành vi này ở thú cưng.

coprophagy in rabbits is sometimes linked to nutritional deficiencies.

Ăn phân ở thỏ đôi khi liên quan đến thiếu hụt dinh dưỡng.

we tried various deterrents to stop the cat's coprophagy habit.

Chúng tôi đã thử nhiều loại chất ngăn chặn để chấm dứt thói quen ăn phân của mèo.

coprophagy is a complex behavior with multiple potential underlying factors.

Ăn phân là một hành vi phức tạp với nhiều yếu tố tiềm ẩn.

the vet suggested a dietary change to reduce the dog's coprophagy.

Bác sĩ thú y đề xuất thay đổi chế độ ăn để giảm hành vi ăn phân của chó.

research into coprophagy continues to explore its various motivations.

Nghiên cứu về hành vi ăn phân tiếp tục khám phá các động cơ khác nhau của nó.

some animals engage in coprophagy as a means of obtaining essential nutrients.

Một số loài động vật thực hiện hành vi ăn phân như một cách để thu được các chất dinh dưỡng cần thiết.

coprophagy can be a sign of stress or anxiety in some animals.

Ăn phân có thể là dấu hiệu của căng thẳng hoặc lo âu ở một số loài động vật.

we were surprised to learn about the phenomenon of coprophagy in wildlife.

Chúng tôi ngạc nhiên khi biết về hiện tượng ăn phân trong đời sống hoang dã.

addressing coprophagy often requires a multi-faceted approach.

Để giải quyết hành vi ăn phân thường cần một phương pháp đa chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay