dung-eating

[Mỹ]/[ˈdʌŋ ˈiːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈdʌŋ ˈiːtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành vi hoặc thói quen ăn phân.
adj. Liên quan đến hoặc có đặc điểm ăn phân.
v. Ăn phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

dung-eating habits

thói quen ăn phân

dung-eating beetle

con bọ ăn phân

dung-eating animals

động vật ăn phân

dung-eating larvae

ấu trùng ăn phân

be dung-eating

ăn phân

dung-eating species

loài ăn phân

dung-eating role

vai trò ăn phân

dung-eating insect

loài côn trùng ăn phân

dung-eating behavior

hành vi ăn phân

dung-eating process

quy trình ăn phân

Câu ví dụ

the dung-eating beetles diligently rolled their balls of fertilizer.

Loài châu chấu ăn phân đang cẩn thận lăn những quả cầu phân của chúng.

researchers are studying the dung-eating habits of these insects.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu thói quen ăn phân của những loài côn trùng này.

dung-eating animals play a vital role in nutrient cycling.

Động vật ăn phân đóng vai trò quan trọng trong chu trình dinh dưỡng.

some birds also exhibit dung-eating behavior to supplement their diet.

Một số loài chim cũng thể hiện hành vi ăn phân để bổ sung vào chế độ ăn của chúng.

the dung-eating scarab beetle is a fascinating example of adaptation.

Loài bọ hung ăn phân là một ví dụ hấp dẫn về sự thích nghi.

dung-eating is a crucial food source for many desert species.

Ăn phân là nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài động vật hoang mạc.

the dung-eating process helps to decompose organic matter in the soil.

Quá trình ăn phân giúp phân hủy chất hữu cơ trong đất.

we observed several dung-eating animals near the watering hole.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loài động vật ăn phân gần cái hố nước.

the dung-eating larvae are an important food source for predators.

Con nhộng ăn phân là nguồn thức ăn quan trọng cho các loài săn mồi.

dung-eating contributes to seed dispersal in some ecosystems.

Ăn phân góp phần vào việc phát tán hạt giống trong một số hệ sinh thái.

the dung-eating community is a complex web of interactions.

Động vật ăn phân tạo thành một mạng lưới tương tác phức tạp.

scientists are investigating the evolutionary origins of dung-eating.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguồn gốc tiến hóa của việc ăn phân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay