copyrighting

[Mỹ]/ˈkɒpiraɪtɪŋ/
[Anh]/ˈkɑːpiraɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động thu được bản quyền

Cụm từ & Cách kết hợp

copyrighting works

công việc liên quan đến bản quyền

copyrighting laws

luật bản quyền

copyrighting process

quy trình bản quyền

copyrighting issues

các vấn đề về bản quyền

copyrighting rights

quyền bản quyền

copyrighting claims

các yêu sách bản quyền

copyrighting software

bản quyền phần mềm

copyrighting music

bản quyền âm nhạc

copyrighting content

bản quyền nội dung

copyrighting images

bản quyền hình ảnh

Câu ví dụ

copyrighting your work is essential for protecting your ideas.

việc bảo vệ quyền tác giả của bạn là điều cần thiết để bảo vệ ý tưởng của bạn.

many authors are unaware of the importance of copyrighting their manuscripts.

nhiều tác giả không nhận thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền tác giả đối với bản thảo của họ.

copyrighting can help prevent others from using your content without permission.

việc bảo vệ quyền tác giả có thể giúp ngăn chặn những người khác sử dụng nội dung của bạn mà không có sự cho phép.

she spent hours researching the process of copyrighting her artwork.

cô ấy đã dành hàng giờ nghiên cứu quy trình bảo vệ quyền tác giả cho tác phẩm nghệ thuật của mình.

copyrighting is a crucial step for any creative professional.

việc bảo vệ quyền tác giả là bước quan trọng đối với bất kỳ chuyên gia sáng tạo nào.

understanding the laws surrounding copyrighting is vital for content creators.

hiểu các quy định pháp luật liên quan đến việc bảo vệ quyền tác giả là điều quan trọng đối với những người tạo nội dung.

they are considering copyrighting their new software application.

họ đang cân nhắc việc bảo vệ quyền tác giả cho ứng dụng phần mềm mới của họ.

copyrighting can be a complex process, but it's worth the effort.

việc bảo vệ quyền tác giả có thể là một quá trình phức tạp, nhưng đáng giá.

many people overlook the benefits of copyrighting their digital content.

nhiều người bỏ qua những lợi ích của việc bảo vệ quyền tác giả đối với nội dung kỹ thuật số của họ.

he learned the hard way about the risks of not copyrighting his music.

anh ta đã học được bằng cái khó về những rủi ro khi không bảo vệ quyền tác giả cho âm nhạc của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay