coralfish

[Mỹ]/[ˈkɒrəlˌfɪʃ]/
[Anh]/[ˈkɔːrəlˌfɪʃ]/

Dịch

n. Một loại cá sống trong rạn san hô; Một thuật ngữ chung chỉ các loài cá rạn san hô có màu sắc sặc sỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

coralfish swim

cá rùa bơi

finding coralfish

tìm cá rùa

beautiful coralfish

cá rùa đẹp

coralfish reef

rặng san hô cá rùa

watching coralfish

ngắm cá rùa

coralfish species

loài cá rùa

catching coralfish

thu hoạch cá rùa

small coralfish

con cá rùa nhỏ

coralfish habitat

môi trường sống của cá rùa

protecting coralfish

bảo vệ cá rùa

Câu ví dụ

the scuba divers spotted several vibrant coralfish while exploring the reef.

Người lặn ngư lôi đã phát hiện ra nhiều loài cá rạn san hô sặc sỡ khi khám phá rạn san hô.

coralfish are a vital part of the reef ecosystem, helping to maintain its health.

Cá rạn san hô là một phần quan trọng của hệ sinh thái rạn san hô, giúp duy trì sức khỏe của nó.

we observed a school of coralfish swimming gracefully through the clear water.

Chúng tôi đã quan sát một đàn cá rạn san hô bơi nhẹ nhàng qua nước trong xanh.

protecting coralfish habitats is crucial for marine biodiversity conservation.

Bảo vệ môi trường sống của cá rạn san hô là rất quan trọng đối với việc bảo tồn đa dạng sinh học biển.

the photographer captured stunning images of coralfish amidst the coral.

Nhà chụp ảnh đã ghi lại những hình ảnh ấn tượng của cá rạn san hô giữa những rặng san hô.

many coralfish species are threatened by pollution and overfishing.

Nhiều loài cá rạn san hô đang bị đe dọa bởi ô nhiễm và đánh bắt quá mức.

the children were fascinated by the colorful coralfish in the aquarium.

Các em nhỏ đã bị thu hút bởi những loài cá rạn san hô đầy màu sắc trong bể cá.

researchers are studying coralfish behavior to understand reef dynamics better.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của cá rạn san hô để hiểu rõ hơn về động lực của rạn san hô.

the guide pointed out a rare coralfish species to the tour group.

Hướng dẫn viên đã chỉ ra một loài cá rạn san hô quý hiếm cho nhóm khách tham quan.

coralfish often display intricate patterns and vibrant colors.

Cá rạn san hô thường thể hiện những họa tiết tinh tế và màu sắc rực rỡ.

we enjoyed watching the coralfish feed on algae and small invertebrates.

Chúng tôi đã tận hưởng việc quan sát cá rạn san hô ăn tảo và các loài động vật không xương sống nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay