coreids

[Mỹ]//ˌkɔːriˈaɪdz//
[Anh]//ˌkɔːriˈaɪdz//

Dịch

n. Số nhiều của coreid; các thành viên của họ Coreidae, bọ chân lá.

Câu ví dụ

the security team detected multiple failed login attempts involving coreids across the network.

Đội ngũ an ninh đã phát hiện nhiều lần đăng nhập thất bại liên quan đến các coreid trên toàn mạng.

developers need to map user aliases to their respective coreids for the migration script.

Nhà phát triển cần ánh xạ các biệt danh người dùng đến các coreid tương ứng của họ cho kịch bản di chuyển.

the legacy system uses simple integers as coreids rather than alphanumeric strings.

Hệ thống cũ sử dụng các số nguyên đơn giản làm coreid thay vì chuỗi alphanumerics.

auditors requested a complete list of active coreids assigned to contractors.

Các kiểm toán viên yêu cầu danh sách đầy đủ các coreid đang hoạt động được gán cho các nhà thầu.

the new patch resolves the issue where coreids were not syncing correctly.

Phiên bản vá mới giải quyết vấn đề coreid không đồng bộ đúng cách.

access permissions are dynamically assigned based on the coreids present in the token.

Quyền truy cập được cấp phát động dựa trên các coreid có trong token.

merge conflicts occurred because two different accounts shared the same coreids.

Xung đột hợp nhất xảy ra vì hai tài khoản khác nhau chia sẻ cùng một coreid.

the database index was optimized to speed up queries filtering by coreids.

Chỉ mục cơ sở dữ liệu đã được tối ưu hóa để tăng tốc các truy vấn lọc theo coreid.

management decided to encrypt all coreids stored in the backup archives.

Quản lý đã quyết định mã hóa tất cả các coreid được lưu trữ trong các kho lưu trữ sao lưu.

when you export the data, please exclude the internal coreids for privacy reasons.

Khi bạn xuất dữ liệu, vui lòng loại bỏ các coreid nội bộ vì lý do bảo mật.

the api response time increased due to the large volume of coreids being processed.

Thời gian phản hồi API tăng lên do khối lượng lớn các coreid đang được xử lý.

we must validate the format of these coreids before importing them into the table.

Chúng ta phải xác minh định dạng của các coreid này trước khi nhập chúng vào bảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay