corker

[Mỹ]/'kɔːkə/
[Anh]/'kɔrkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hoặc vật đóng hoặc niêm phong chặt chẽ\nngười đặt nút chai vào chai\nngười xuất sắc.
Word Forms
số nhiềucorkers

Cụm từ & Cách kết hợp

a real corker

một cú sốc thật sự

Câu ví dụ

That joke was a real corker.

Câu đùa đó thật sự rất hài hước.

She told a corker of a story at the party.

Cô ấy đã kể một câu chuyện rất hay tại bữa tiệc.

The movie we watched last night was a corker.

Bộ phim chúng tôi xem tối qua thật sự rất hay.

He always comes up with corker ideas for our projects.

Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng rất hay cho các dự án của chúng tôi.

The chef prepared a corker of a meal for us.

Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn rất ngon cho chúng tôi.

Her performance in the play was a real corker.

Diễn xuất của cô ấy trong vở kịch thật sự rất xuất sắc.

The book I just finished reading was a corker.

Cuốn sách tôi vừa mới đọc xong thật sự rất hay.

The singer's new album is a real corker.

Album mới của ca sĩ thật sự rất tuyệt vời.

Their team scored a corker of a goal in the match.

Đội của họ đã ghi một bàn thắng rất đẹp trong trận đấu.

The comedian delivered a corker of a punchline at the end of his set.

Người hài hước đã đưa ra một câu đùa rất hay ở cuối buổi biểu diễn của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay