corncobs

[Mỹ]/ˈkɔːnkɒbz/
[Anh]/ˈkɔrnkɑbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần trung tâm, hình trụ của bắp ngô; phần của cây ngô còn lại sau khi các hạt ngô đã được lấy đi

Cụm từ & Cách kết hợp

corncobs for sale

bắp cải non để bán

corncobs in soup

bắp cải non trong súp

corncobs on grill

bắp cải non trên vỉ nướng

corncobs and butter

bắp cải non và bơ

corncobs for cooking

bắp cải non để nấu ăn

corncobs with cheese

bắp cải non với phô mai

corncobs in salad

bắp cải non trong salad

corncobs as decoration

bắp cải non dùng để trang trí

corncobs in market

bắp cải non trong chợ

corncobs for pets

bắp cải non cho thú cưng

Câu ví dụ

we used corncobs to make a fun craft project.

Chúng tôi đã sử dụng bắp rang để làm một dự án thủ công vui nhộn.

the farmer harvested the corncobs in the fall.

Người nông dân đã thu hoạch bắp rang vào mùa thu.

corncobs can be used as natural animal bedding.

Bắp rang có thể được sử dụng làm vật liệu lót chuồng tự nhiên cho động vật.

we grilled the corncobs for a delicious side dish.

Chúng tôi đã nướng bắp rang để làm món ăn kèm ngon tuyệt.

children enjoy playing with corncobs during harvest festivals.

Trẻ em thích chơi đùa với bắp rang trong các lễ hội thu hoạch.

corncobs can be composted to enrich the soil.

Bắp rang có thể được ủ thành phân để làm giàu đất.

we made a scarecrow using old corncobs.

Chúng tôi đã làm một người giữ mồi bằng cách sử dụng bắp rang cũ.

some people use corncobs as a natural fire starter.

Một số người sử dụng bắp rang làm vật liệu mồi tự nhiên để đốt lửa.

corncobs can be ground into a fine powder for cooking.

Bắp rang có thể được nghiền thành bột mịn để nấu ăn.

we collected corncobs to feed the livestock.

Chúng tôi thu thập bắp rang để cho gia súc ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay