corncockles

[Mỹ]/ˈkɔːnkɒklz/
[Anh]/ˈkɔːrnkɑklz/

Dịch

n. Số nhiều của corn cockle; một loài thực vật châu Âu (Agrostemma githago) thuộc họ Hoa hồng, mọc trong các cánh đồng ngô.

Cụm từ & Cách kết hợp

wild corncockles

Vietnamese_translation

corncockles swaying

Vietnamese_translation

corncockles blooming

Vietnamese_translation

the corncockles

Vietnamese_translation

corncockles grew

Vietnamese_translation

corncockles flower

Vietnamese_translation

corncockles are

Vietnamese_translation

corncockles among

Vietnamese_translation

corncockles with

Vietnamese_translation

of corncockles

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the corncockles bloomed beautifully in the summer meadow.

Đậu bông hoa cúc dại nở rộ trên đồng cỏ mùa hè một cách tuyệt đẹp.

farmers often see corncockles growing among their wheat crops.

Những người nông dân thường thấy đậu bông hoa cúc dại mọc giữa các ruộng lúa mì của họ.

the wild corncockles have delicate pink petals.

Loài đậu bông hoa cúc dại có những cánh hoa hồng tinh tế.

corncockles seeds can spread easily through the wind.

Giống đậu bông hoa cúc dại có thể lan rộng dễ dàng nhờ vào gió.

she picked a bunch of corncockles from the field.

Cô ấy hái một bó đậu bông hoa cúc dại từ cánh đồng.

the corncockles add color to the rural landscape.

Đậu bông hoa cúc dại làm phong cảnh nông thôn thêm sinh động.

corncockles are considered a type of wildflower.

Đậu bông hoa cúc dại được coi là một loại hoa dại.

the children were excited to see the corncockles in bloom.

Các em nhỏ rất hào hứng khi thấy đậu bông hoa cúc dại nở hoa.

corncockles grow best in open, sunny areas.

Đậu bông hoa cúc dại phát triển tốt nhất ở những khu vực rộng rãi và nắng ráo.

the garden was filled with corncockles and poppies.

Vườn đầy ắp những bông đậu bông hoa cúc dại và hoa cúc.

corncockles have been growing in this region for centuries.

Đậu bông hoa cúc dại đã mọc lên ở khu vực này từ hàng thế kỷ nay.

the photographer captured the beauty of corncockles at sunset.

Nhà chụp ảnh đã ghi lại vẻ đẹp của đậu bông hoa cúc dại vào lúc hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay