cornell

[Mỹ]/kɔr'nɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cornell (họ)
Word Forms
số nhiềucornells

Cụm từ & Cách kết hợp

Cornell University

Đại học Cornell

Câu ví dụ

Cornell University is a prestigious institution located in Ithaca, New York.

Đại học Cornell là một học viện danh giá nằm ở Ithaca, New York.

She decided to pursue her graduate studies at Cornell.

Cô ấy quyết định theo đuổi các nghiên cứu sau đại học tại Cornell.

Cornell is known for its strong programs in engineering and computer science.

Cornell nổi tiếng với các chương trình mạnh mẽ về kỹ thuật và khoa học máy tính.

The Cornell campus is beautiful, especially during the fall season.

Khuôn viên trường Cornell rất đẹp, đặc biệt là vào mùa thu.

Many students dream of getting accepted to Cornell.

Nhiều sinh viên mơ ước được nhận vào Cornell.

Cornell has a rich history of academic excellence.

Cornell có lịch sử lâu đời về sự xuất sắc trong học tập.

The Cornell alumni network is very strong and supportive.

Mạng lưới cựu sinh viên Cornell rất mạnh mẽ và luôn hỗ trợ.

Cornell offers a wide range of majors and minors for students to choose from.

Cornell cung cấp nhiều lựa chọn chuyên ngành và chuyên sâu cho sinh viên lựa chọn.

She attended a conference at Cornell last year.

Cô ấy đã tham dự một hội nghị tại Cornell năm ngoái.

Cornell is committed to promoting diversity and inclusion on campus.

Cornell cam kết thúc đẩy sự đa dạng và hòa nhập trên khuôn viên trường.

Ví dụ thực tế

Robert Howarth studies methane at Cornell University.

Robert Howarth nghiên cứu methane tại Đại học Cornell.

Nguồn: VOA Special English: World

" … an hour's drive away from Cornell."

" … cách Đại học Cornell một giờ lái xe."

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

Cornell eating behavior expert Brian Wansink enlisted 60 unsuspecting adults to find out.

Chuyên gia về hành vi ăn uống của Cornell, Brian Wansink, đã tuyển dụng 60 người lớn không hề hay biết để tìm hiểu.

Nguồn: Scientific American March 2013 Collection

This project will be led by Cornell University.

Dự án này sẽ do Đại học Cornell dẫn dắt.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2019 Collection

Sarah Schnabel, a Cornell grad, became an electrician.

Sarah Schnabel, một cựu sinh viên của Cornell, đã trở thành một thợ điện.

Nguồn: PBS Interview Social Series

I'm pretty sure. A Professor Spafford from Cornell?

Tôi khá chắc chắn. Một giáo sư Spafford từ Cornell?

Nguồn: Friends Season 9

An hour's drive away from Cornell.

Cách Đại học Cornell một giờ lái xe.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

According to a Cornell study, a third of IPOs will disappoint and eventually de-list.

Theo một nghiên cứu của Cornell, một phần ba các đợt IPO sẽ gây thất vọng và cuối cùng sẽ hủy niêm yết.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

The Cornell notes method is already fairly organized.

Phương pháp ghi chú Cornell đã khá có tổ chức.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

McClintock went to Berlin, but returned to Cornell the following year.

McClintock đã đến Berlin, nhưng năm sau đã trở lại Cornell.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay