cornfield

[Mỹ]/'kɔːnfiːld/
[Anh]/'kɔrnfild/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cánh đồng ngô
Word Forms
số nhiềucornfields

Câu ví dụ

The farmer walked through the cornfield at sunrise.

Người nông dân đi bộ qua cánh đồng ngô lúc bình minh.

The scarecrow stood tall in the middle of the cornfield.

Người giữ mồi đứng cao ở giữa cánh đồng ngô.

The children played hide and seek in the cornfield.

Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong cánh đồng ngô.

The tractor plowed the cornfield to prepare for planting.

Máy kéo cày cánh đồng ngô để chuẩn bị cho việc trồng trọt.

The golden ears of corn swayed in the breeze in the cornfield.

Những hạt ngô vàng óng ảoyêu trong gió trong cánh đồng ngô.

The cornfield stretched as far as the eye could see.

Cánh đồng ngô trải dài đến tận cùng tầm mắt.

The farmer harvested the ripe corn from the cornfield.

Người nông dân thu hoạch ngô chín từ cánh đồng ngô.

The crows feasted on the corn in the cornfield.

Những con quạ ăn no ngô trong cánh đồng ngô.

The sun set behind the cornfield, painting the sky with hues of orange and pink.

Mặt trời lặn sau cánh đồng ngô, tô lên bầu trời những sắc cam và hồng.

The cornfield rustled with the sound of the wind blowing through the stalks.

Cánh đồng ngô xào xạc với âm thanh của gió thổi qua thân cây.

Ví dụ thực tế

The United States alone has enough cornfields to cover Germany.

Nước Mỹ đơn độc có đủ những cánh đồng ngô để bao phủ nước Đức.

Nguồn: TED-Ed (video version)

It sits on cornfield in Manitoba, Canada.

Nó nằm trên những cánh đồng ngô ở Manitoba, Canada.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

A new pest had appeared in the Rhine valley and was threatening to devastate the cornfields.

Một loài sâu bệnh mới đã xuất hiện ở thung lũng Rhine và đang đe dọa tàn phá những cánh đồng ngô.

Nguồn: Environment and Science

They eat in the nearby cornfields and grass lands.

Chúng ăn trong những cánh đồng ngô và đồng cỏ lân cận.

Nguồn: VOA Special English: World

Before the waving cornfields shall gladden the sunny day.

Trước khi những cánh đồng ngô đong đưa làm vui tươi ngày nắng.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

I also worked hard in my cornfields.

Tôi cũng đã làm việc chăm chỉ trên những cánh đồng ngô của mình.

Nguồn: Robinson Crusoe (Simplified Version)

Shh. That's how you wind up in a cornfield.

Shh. Đó là cách bạn lại lạc vào một cánh đồng ngô.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 5

Yes, it appeared from nowhere in a cornfield.

Vâng, nó xuất hiện từ không đâu ra ở một cánh đồng ngô.

Nguồn: Environment and Science

Global water sources are polluted by excess ammonium nitrate from cornfields.

Các nguồn nước toàn cầu bị ô nhiễm bởi lượng nitrat amoni thừa từ những cánh đồng ngô.

Nguồn: TED-Ed (video version)

But there was no snow, so he burned it into a cornfield.

Nhưng không có tuyết, vì vậy anh ta đốt nó thành một cánh đồng ngô.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay