cornfields

[Mỹ]/ˈkɔːnfiːldz/
[Anh]/ˈkɔrnˌfildz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cánh đồng nơi ngô được trồng; cánh đồng nơi lúa mì được trồng (sử dụng ở Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

cornfields at dusk

những cánh đồng ngô lúc hoàng hôn

walking through cornfields

đi bộ qua những cánh đồng ngô

cornfields in summer

những cánh đồng ngô vào mùa hè

cornfields and sunsets

những cánh đồng ngô và hoàng hôn

cornfields in autumn

những cánh đồng ngô vào mùa thu

cornfields under stars

những cánh đồng ngô dưới ánh sao

cornfields at harvest

những cánh đồng ngô vào mùa gặt

Câu ví dụ

the cornfields stretched as far as the eye could see.

Những cánh đồng ngô trải dài vô tận.

farmers work hard in the cornfields during the summer.

Những người nông dân làm việc chăm chỉ trên những cánh đồng ngô vào mùa hè.

the cornfields are alive with the sound of chirping birds.

Những cánh đồng ngô tràn ngập tiếng chim hót.

we took a walk through the golden cornfields at sunset.

Chúng tôi đi dạo qua những cánh đồng ngô vàng óng vào lúc hoàng hôn.

cornfields provide a habitat for many small animals.

Những cánh đồng ngô cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật nhỏ.

the cornfields were ready for harvest in late september.

Những cánh đồng ngô đã sẵn sàng để thu hoạch vào cuối tháng Chín.

children love to play hide and seek in the cornfields.

Trẻ em thích chơi trốn tìm trong những cánh đồng ngô.

she took beautiful photographs of the cornfields in bloom.

Cô ấy đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về những cánh đồng ngô đang nở hoa.

the cornfields were swaying gently in the breeze.

Những cánh đồng ngô đang lay động nhẹ nhàng trong gió.

during the fall, the cornfields turn a rich shade of brown.

Vào mùa thu, những cánh đồng ngô chuyển sang màu nâu đậm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay