| số nhiều | cornhuskings |
cornhusking contest
cuộc thi tách vỏ ngô
cornhusking festival
lễ hội tách vỏ ngô
cornhusking event
sự kiện tách vỏ ngô
cornhusking team
đội tách vỏ ngô
cornhusking tradition
truyền thống tách vỏ ngô
cornhusking machine
máy tách vỏ ngô
cornhusking competition
cuộc thi tách vỏ ngô
cornhusking skills
kỹ năng tách vỏ ngô
cornhusking season
mùa tách vỏ ngô
cornhusking harvest
mùa gặt tách vỏ ngô
cornhusking is a traditional autumn activity.
gỡ vỏ bắp là một hoạt động truyền thống vào mùa thu.
many families gather for cornhusking events.
nhiều gia đình tụ họp cho các sự kiện gỡ vỏ bắp.
we learned the art of cornhusking from our grandparents.
chúng tôi đã học được nghệ thuật gỡ vỏ bắp từ ông bà của mình.
cornhusking can be a fun community celebration.
gỡ vỏ bắp có thể là một lễ hội cộng đồng vui vẻ.
she enjoys participating in cornhusking competitions.
cô ấy thích tham gia các cuộc thi gỡ vỏ bắp.
the children were excited about cornhusking season.
các con rất hào hứng với mùa gỡ vỏ bắp.
cornhusking requires both skill and speed.
gỡ vỏ bắp đòi hỏi cả kỹ năng và tốc độ.
they organized a cornhusking festival last weekend.
họ đã tổ chức một lễ hội gỡ vỏ bắp vào cuối tuần trước.
during cornhusking, we shared stories and laughter.
trong khi gỡ vỏ bắp, chúng tôi chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười.
cornhusking brings people together in the fall.
gỡ vỏ bắp mang mọi người lại với nhau vào mùa thu.
cornhusking contest
cuộc thi tách vỏ ngô
cornhusking festival
lễ hội tách vỏ ngô
cornhusking event
sự kiện tách vỏ ngô
cornhusking team
đội tách vỏ ngô
cornhusking tradition
truyền thống tách vỏ ngô
cornhusking machine
máy tách vỏ ngô
cornhusking competition
cuộc thi tách vỏ ngô
cornhusking skills
kỹ năng tách vỏ ngô
cornhusking season
mùa tách vỏ ngô
cornhusking harvest
mùa gặt tách vỏ ngô
cornhusking is a traditional autumn activity.
gỡ vỏ bắp là một hoạt động truyền thống vào mùa thu.
many families gather for cornhusking events.
nhiều gia đình tụ họp cho các sự kiện gỡ vỏ bắp.
we learned the art of cornhusking from our grandparents.
chúng tôi đã học được nghệ thuật gỡ vỏ bắp từ ông bà của mình.
cornhusking can be a fun community celebration.
gỡ vỏ bắp có thể là một lễ hội cộng đồng vui vẻ.
she enjoys participating in cornhusking competitions.
cô ấy thích tham gia các cuộc thi gỡ vỏ bắp.
the children were excited about cornhusking season.
các con rất hào hứng với mùa gỡ vỏ bắp.
cornhusking requires both skill and speed.
gỡ vỏ bắp đòi hỏi cả kỹ năng và tốc độ.
they organized a cornhusking festival last weekend.
họ đã tổ chức một lễ hội gỡ vỏ bắp vào cuối tuần trước.
during cornhusking, we shared stories and laughter.
trong khi gỡ vỏ bắp, chúng tôi chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười.
cornhusking brings people together in the fall.
gỡ vỏ bắp mang mọi người lại với nhau vào mùa thu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay