cornishes

[Mỹ]/ˈkɔːnɪʃɪz/
[Anh]/ˈkɔrnɪʃɪz/

Dịch

adj. liên quan đến Cornwall
n. gà Cornish; ngôn ngữ Celtic được nói bởi người Cornish

Cụm từ & Cách kết hợp

cornishes dish

món ăn cornish

cornishes recipe

công thức nấu món cornish

cornishes flavor

vị của món cornish

cornishes snack

đồ ăn nhẹ cornish

cornishes filling

nhân cornish

cornishes topping

phụ liệu cornish

cornishes variety

đa dạng món cornish

cornishes platter

khay món cornish

cornishes meal

bữa ăn cornish

cornishes festival

lễ hội món cornish

Câu ví dụ

the cornishes in the garden are blooming beautifully this spring.

Những cây hoa cornish trong vườn đang nở hoa tuyệt đẹp vào mùa xuân này.

she decorated the cake with cornishes to make it more appealing.

Cô ấy trang trí bánh bằng hoa cornish để làm cho nó hấp dẫn hơn.

the cornishes added a unique flavor to the dish.

Những cây hoa cornish đã thêm một hương vị độc đáo vào món ăn.

we enjoyed a picnic with cornishes and other snacks.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại với hoa cornish và các món ăn khác.

he wore a hat adorned with cornishes for the festival.

Anh ấy đội một chiếc mũ được trang trí bằng hoa cornish cho lễ hội.

the cornishes were a highlight of the floral arrangement.

Những cây hoa cornish là điểm nhấn của cách sắp xếp hoa.

they planted cornishes along the pathway for added beauty.

Họ đã trồng hoa cornish dọc theo lối đi để thêm vẻ đẹp.

she loves to photograph cornishes in their natural habitat.

Cô ấy thích chụp ảnh hoa cornish trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

the cornishes swayed gently in the summer breeze.

Những cây hoa cornish lay nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè.

he gave her a bouquet of cornishes for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa cornish nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay