demarcates boundaries
xác định ranh giới
demarcates regions
xác định các khu vực
demarcates areas
xác định các khu vực
demarcates limits
xác định giới hạn
demarcates zones
xác định các khu vực
demarcates territories
xác định các lãnh thổ
demarcates sections
xác định các phần
demarcates fields
xác định các lĩnh vực
demarcates lines
xác định các đường kẻ
demarcates paths
xác định các con đường
the fence demarcates the boundary of the property.
người hàng rào xác định ranh giới của bất động sản.
this line demarcates the start of the new project.
dòng này xác định sự khởi đầu của dự án mới.
the treaty demarcates the borders between the two countries.
hiệp ước xác định biên giới giữa hai quốc gia.
in the study, the author demarcates the different phases of development.
trong nghiên cứu, tác giả xác định các giai đoạn phát triển khác nhau.
the map clearly demarcates the areas affected by the flood.
bản đồ rõ ràng xác định các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
the guidelines demarcate acceptable and unacceptable behavior.
các hướng dẫn xác định hành vi chấp nhận được và không thể chấp nhận được.
the law demarcates the rights and responsibilities of citizens.
luật pháp xác định quyền và nghĩa vụ của công dân.
he demarcates his personal life from his professional life.
anh ta phân biệt cuộc sống cá nhân của mình với cuộc sống nghề nghiệp của mình.
the artist demarcates different themes in her work.
nghệ sĩ xác định các chủ đề khác nhau trong tác phẩm của cô ấy.
the committee demarcates the scope of the research project.
ủy ban xác định phạm vi của dự án nghiên cứu.
demarcates boundaries
xác định ranh giới
demarcates regions
xác định các khu vực
demarcates areas
xác định các khu vực
demarcates limits
xác định giới hạn
demarcates zones
xác định các khu vực
demarcates territories
xác định các lãnh thổ
demarcates sections
xác định các phần
demarcates fields
xác định các lĩnh vực
demarcates lines
xác định các đường kẻ
demarcates paths
xác định các con đường
the fence demarcates the boundary of the property.
người hàng rào xác định ranh giới của bất động sản.
this line demarcates the start of the new project.
dòng này xác định sự khởi đầu của dự án mới.
the treaty demarcates the borders between the two countries.
hiệp ước xác định biên giới giữa hai quốc gia.
in the study, the author demarcates the different phases of development.
trong nghiên cứu, tác giả xác định các giai đoạn phát triển khác nhau.
the map clearly demarcates the areas affected by the flood.
bản đồ rõ ràng xác định các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
the guidelines demarcate acceptable and unacceptable behavior.
các hướng dẫn xác định hành vi chấp nhận được và không thể chấp nhận được.
the law demarcates the rights and responsibilities of citizens.
luật pháp xác định quyền và nghĩa vụ của công dân.
he demarcates his personal life from his professional life.
anh ta phân biệt cuộc sống cá nhân của mình với cuộc sống nghề nghiệp của mình.
the artist demarcates different themes in her work.
nghệ sĩ xác định các chủ đề khác nhau trong tác phẩm của cô ấy.
the committee demarcates the scope of the research project.
ủy ban xác định phạm vi của dự án nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay