demarcates

[Mỹ]/ˌdiːmɑːˈkeɪts/
[Anh]/ˌdiːmɑːrˈkeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xác định ranh giới hoặc giới hạn của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

demarcates boundaries

xác định ranh giới

demarcates regions

xác định các khu vực

demarcates areas

xác định các khu vực

demarcates limits

xác định giới hạn

demarcates zones

xác định các khu vực

demarcates territories

xác định các lãnh thổ

demarcates sections

xác định các phần

demarcates fields

xác định các lĩnh vực

demarcates lines

xác định các đường kẻ

demarcates paths

xác định các con đường

Câu ví dụ

the fence demarcates the boundary of the property.

người hàng rào xác định ranh giới của bất động sản.

this line demarcates the start of the new project.

dòng này xác định sự khởi đầu của dự án mới.

the treaty demarcates the borders between the two countries.

hiệp ước xác định biên giới giữa hai quốc gia.

in the study, the author demarcates the different phases of development.

trong nghiên cứu, tác giả xác định các giai đoạn phát triển khác nhau.

the map clearly demarcates the areas affected by the flood.

bản đồ rõ ràng xác định các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.

the guidelines demarcate acceptable and unacceptable behavior.

các hướng dẫn xác định hành vi chấp nhận được và không thể chấp nhận được.

the law demarcates the rights and responsibilities of citizens.

luật pháp xác định quyền và nghĩa vụ của công dân.

he demarcates his personal life from his professional life.

anh ta phân biệt cuộc sống cá nhân của mình với cuộc sống nghề nghiệp của mình.

the artist demarcates different themes in her work.

nghệ sĩ xác định các chủ đề khác nhau trong tác phẩm của cô ấy.

the committee demarcates the scope of the research project.

ủy ban xác định phạm vi của dự án nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay