cornrow

[Mỹ]/ˈkɔːn.rəʊ/
[Anh]/ˈkɔrn.roʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạo kiểu tóc thành những hàng bím nhỏ
n. kiểu tóc bao gồm những hàng bím nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

cornrow hairstyle

kiểu tóc cornrow

cornrow braids

bện tóc hình tam giác

cornrow style

phong cách cornrow

cornrow patterns

mẫu cornrow

cornrow extensions

phần mở rộng cornrow

cornrow techniques

kỹ thuật cornrow

cornrow trends

xu hướng cornrow

cornrow maintenance

bảo dưỡng cornrow

cornrow designs

thiết kế cornrow

cornrow wigs

tóc giả cornrow

Câu ví dụ

she decided to get cornrows for the summer.

Cô ấy quyết định để kiểu tóc cornrow cho mùa hè.

cornrows can protect your natural hair from damage.

Kiểu tóc cornrow có thể bảo vệ tóc tự nhiên của bạn khỏi hư tổn.

he admired her beautiful cornrow hairstyle.

Anh ấy ngưỡng mộ kiểu tóc cornrow đẹp của cô ấy.

cornrows are a popular choice for many festivals.

Kiểu tóc cornrow là một lựa chọn phổ biến cho nhiều lễ hội.

she spent hours getting her cornrows done at the salon.

Cô ấy đã dành hàng giờ để làm kiểu tóc cornrow tại salon.

cornrows can be styled in various patterns and sizes.

Kiểu tóc cornrow có thể được tạo kiểu với nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau.

he learned how to do cornrows from a youtube tutorial.

Anh ấy học cách làm kiểu tóc cornrow từ một video hướng dẫn trên Youtube.

cornrows are not just a hairstyle; they are a cultural expression.

Kiểu tóc cornrow không chỉ là kiểu tóc; đó là một biểu hiện văn hóa.

she often changes her cornrow style for different occasions.

Cô ấy thường xuyên thay đổi kiểu tóc cornrow cho những dịp khác nhau.

cornrow hairstyles can last for several weeks with proper care.

Kiểu tóc cornrow có thể kéo dài trong vài tuần với sự chăm sóc đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay