tress

[Mỹ]/tres/
[Anh]/trɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lọn tóc dài của phụ nữ (đặc biệt khi để lỏng)

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful tress

cây xanh tuyệt đẹp

green tress

cây xanh

autumn tress

cây mùa thu

tress canopy

vòm tán cây

tall tress

cây cao

Câu ví dụ

beautiful golden tresses

mái tóc vàng óng tuyệt đẹp

She is combing her dark tresses.

Cô ấy đang chải những lọn tóc đen của mình.

Shimmering tressed, braided bright...

Mái tóc lấp lánh, tết sáng...

The drizzle is penetrating the plane tress, trickling by drippings in the evenfall.

Mưa phùn đang thâm nhập vào những tán cây, nhỏ giọt trong buổi chiều muộn.

He had immoderately praised the effect of the yellow blossoms against her brown tresses;

Anh ta đã quá lời khen ngợi hiệu ứng của những bông hoa màu vàng trên mái tóc nâu của cô ấy;

She braided her long tresses before the party.

Cô ấy đã tết những lọn tóc dài của mình trước bữa tiệc.

The princess had beautiful golden tresses that shimmered in the sunlight.

Nguyên tắc có những lọn tóc vàng tuyệt đẹp lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

He gently ran his fingers through her silky tresses.

Anh ta nhẹ nhàng đưa ngón tay qua những lọn tóc mềm mại của cô ấy.

She decided to cut her tresses short for a change.

Cô ấy quyết định cắt ngắn những lọn tóc của mình để thay đổi.

The stylist recommended a new hair treatment to strengthen her tresses.

Người tạo mẫu tóc khuyên dùng một phương pháp điều trị tóc mới để tăng cường sức khỏe mái tóc của cô ấy.

Her tresses cascaded down her back in a beautiful waterfall of curls.

Những lọn tóc của cô ấy đổ xuống lưng cô ấy như một thác nước xoăn tuyệt đẹp.

The bride adorned her tresses with delicate flowers for the wedding.

Cô dâu trang trí mái tóc của mình bằng những bông hoa tinh tế cho đám cưới.

She used a special oil to nourish her dry tresses.

Cô ấy đã sử dụng một loại dầu đặc biệt để nuôi dưỡng những lọn tóc khô của mình.

The actress's tresses were styled in a glamorous updo for the red carpet event.

Mái tóc của nữ diễn viên được tạo kiểu thành kiểu tóc búi lộng lẫy cho sự kiện thảm đỏ.

The little girl's tresses were tangled after playing outside all day.

Mái tóc của cô bé bị rối sau khi chơi bên ngoài cả ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay