cornstalks

[Mỹ]/ˈkɔːn.stɔːk/
[Anh]/ˈkɔrn.stɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cây ngô hoặc bắp; một cây cao của ngô

Cụm từ & Cách kết hợp

cornstalk field

đồng cỏ ngô

cornstalk growth

sự phát triển của cây ngô

cornstalk height

chiều cao cây ngô

cornstalk harvest

mùa gặt ngô

cornstalk residue

phụ phẩm ngô

cornstalk structure

cấu trúc thân cây ngô

cornstalk diseases

bệnh cây ngô

cornstalk management

quản lý cây ngô

cornstalk mulch

mulch thân cây ngô

cornstalk fiber

sợi thân cây ngô

Câu ví dụ

the farmer harvested the cornstalks in late autumn.

Người nông dân đã thu hoạch cây ngô vào cuối mùa thu.

we used cornstalks to create decorations for the festival.

Chúng tôi đã sử dụng cây ngô để tạo ra đồ trang trí cho lễ hội.

the cornstalks swayed gently in the summer breeze.

Cây ngô lay nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè.

cows grazed near the tall cornstalks in the field.

Những con bò gặm cỏ gần những cây ngô cao trong đồng.

the cornstalks were damaged by the heavy rain.

Những cây ngô bị hư hại do mưa lớn.

children played hide and seek among the cornstalks.

Trẻ em chơi trốn tìm giữa những cây ngô.

farmers often use cornstalks as natural fertilizer.

Người nông dân thường sử dụng cây ngô làm phân bón tự nhiên.

we saw a scarecrow standing among the cornstalks.

Chúng tôi thấy một người làm rơm đứng giữa những cây ngô.

after the harvest, cornstalks were left in the field.

Sau khi thu hoạch, cây ngô còn lại trên đồng.

she made a necklace from dried cornstalks.

Cô ấy đã làm một chiếc vòng cổ từ cây ngô khô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay