cornstalk field
đồng cỏ ngô
cornstalk growth
sự phát triển của cây ngô
cornstalk height
chiều cao cây ngô
cornstalk harvest
mùa gặt ngô
cornstalk residue
phụ phẩm ngô
cornstalk structure
cấu trúc thân cây ngô
cornstalk diseases
bệnh cây ngô
cornstalk management
quản lý cây ngô
cornstalk mulch
mulch thân cây ngô
cornstalk fiber
sợi thân cây ngô
the farmer harvested the cornstalks in late autumn.
Người nông dân đã thu hoạch cây ngô vào cuối mùa thu.
we used cornstalks to create decorations for the festival.
Chúng tôi đã sử dụng cây ngô để tạo ra đồ trang trí cho lễ hội.
the cornstalks swayed gently in the summer breeze.
Cây ngô lay nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè.
cows grazed near the tall cornstalks in the field.
Những con bò gặm cỏ gần những cây ngô cao trong đồng.
the cornstalks were damaged by the heavy rain.
Những cây ngô bị hư hại do mưa lớn.
children played hide and seek among the cornstalks.
Trẻ em chơi trốn tìm giữa những cây ngô.
farmers often use cornstalks as natural fertilizer.
Người nông dân thường sử dụng cây ngô làm phân bón tự nhiên.
we saw a scarecrow standing among the cornstalks.
Chúng tôi thấy một người làm rơm đứng giữa những cây ngô.
after the harvest, cornstalks were left in the field.
Sau khi thu hoạch, cây ngô còn lại trên đồng.
she made a necklace from dried cornstalks.
Cô ấy đã làm một chiếc vòng cổ từ cây ngô khô.
cornstalk field
đồng cỏ ngô
cornstalk growth
sự phát triển của cây ngô
cornstalk height
chiều cao cây ngô
cornstalk harvest
mùa gặt ngô
cornstalk residue
phụ phẩm ngô
cornstalk structure
cấu trúc thân cây ngô
cornstalk diseases
bệnh cây ngô
cornstalk management
quản lý cây ngô
cornstalk mulch
mulch thân cây ngô
cornstalk fiber
sợi thân cây ngô
the farmer harvested the cornstalks in late autumn.
Người nông dân đã thu hoạch cây ngô vào cuối mùa thu.
we used cornstalks to create decorations for the festival.
Chúng tôi đã sử dụng cây ngô để tạo ra đồ trang trí cho lễ hội.
the cornstalks swayed gently in the summer breeze.
Cây ngô lay nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè.
cows grazed near the tall cornstalks in the field.
Những con bò gặm cỏ gần những cây ngô cao trong đồng.
the cornstalks were damaged by the heavy rain.
Những cây ngô bị hư hại do mưa lớn.
children played hide and seek among the cornstalks.
Trẻ em chơi trốn tìm giữa những cây ngô.
farmers often use cornstalks as natural fertilizer.
Người nông dân thường sử dụng cây ngô làm phân bón tự nhiên.
we saw a scarecrow standing among the cornstalks.
Chúng tôi thấy một người làm rơm đứng giữa những cây ngô.
after the harvest, cornstalks were left in the field.
Sau khi thu hoạch, cây ngô còn lại trên đồng.
she made a necklace from dried cornstalks.
Cô ấy đã làm một chiếc vòng cổ từ cây ngô khô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay