cortically

[Mỹ]/ˈkɔːtɪkəli/
[Anh]/ˈkɔːrtɪkəli/

Dịch

adv. Theo cách vỏ não; liên quan đến hoặc bắt nguồn từ vỏ (lớp ngoài) của một cơ quan như não hoặc thận.

Câu ví dụ

the patient was cortically blind but retained intact subcortical visual pathways.

Bệnh nhân bị mù vỏ não nhưng vẫn giữ nguyên các con đường thị giác dưới vỏ não.

research shows that speech perception is cortically mediated through multiple brain regions.

Nghiên cứu cho thấy nhận thức về ngôn ngữ được điều chỉnh thông qua vỏ não thông qua nhiều vùng não khác nhau.

the cortically based model explains how higher-order thinking emerges from neural networks.

Mô hình dựa trên vỏ não giải thích cách tư duy bậc cao xuất hiện từ các mạng lưới thần kinh.

children with autism often show cortically driven repetitive behaviors.

Trẻ em mắc chứng tự kỷ thường có các hành vi lặp đi lặp lại do vỏ não điều khiển.

visual processing is cortically organized in a hierarchical manner from simple to complex features.

Xử lý thị giác được tổ chức theo kiểu phân cấp từ đơn giản đến phức tạp bởi vỏ não.

motor functions are cortically dependent for precise voluntary movements.

Các chức năng vận động phụ thuộc vào vỏ não để thực hiện các chuyển động tự nguyện chính xác.

the cortically induced seizures responded well to medication treatment.

Các cơn co giật do vỏ não gây ra đáp ứng tốt với điều trị bằng thuốc.

memory consolidation occurs cortically during deep sleep phases.

Sự củng cố trí nhớ xảy ra ở vỏ não trong các giai đoạn ngủ sâu.

cortically deaf patients can still perceive some sounds through brainstem pathways.

Bệnh nhân bị điếc do vỏ não vẫn có thể nhận thức được một số âm thanh thông qua các con đường thân não.

the new theory proposes that consciousness is cortically generated through neural synchronization.

Lý thuyết mới cho rằng ý thức được tạo ra bởi vỏ não thông qua sự đồng bộ hóa thần kinh.

fine motor skills are cortically controlled by the primary motor cortex.

Các kỹ năng vận động tinh được kiểm soát bởi vỏ vận động sơ cấp bởi vỏ não.

damage to cortically based language areas results in aphasia symptoms.

Bệnh lý ở các vùng ngôn ngữ dựa trên vỏ não dẫn đến các triệu chứng rối loạn ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay