processing

[Mỹ]/prəu'sesiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động thực hiện một loạt các thao tác trên dữ liệu hoặc vật liệu; xử lý hoặc đối phó theo cách xác định; khởi kiện ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

Data processing

xử lý dữ liệu

Processing time

Thời gian xử lý

image processing

xử lý ảnh

signal processing

xử lý tín hiệu

processing equipment

thiết bị chế biến

information processing

xử lý thông tin

processing method

phương pháp xử lý

processing system

hệ thống xử lý

food processing

chế biến thực phẩm

processing technique

kỹ thuật xử lý

processing industry

công nghiệp chế biến

digital image processing

xử lý ảnh số

digital signal processing

xử lý tín hiệu số

processing plant

nhà máy chế biến

processing machinery

thiết bị chế biến

mineral processing

xử lý khoáng sản

processing conditions

điều kiện xử lý

metal processing

gia công kim loại

processing trade

thương mại xử lý

processing capacity

Năng lực xử lý

Câu ví dụ

sequential processing of data files.

Xử lý tuần tự các tệp dữ liệu.

A computer is a device for processing information.

Một máy tính là một thiết bị để xử lý thông tin.

The computer is useful in processing data.

Máy tính rất hữu ích trong việc xử lý dữ liệu.

The proposed method consists of two serial processing stages-the predetection processing stage and clutter rejection processing stage .

Phương pháp đề xuất bao gồm hai giai đoạn xử lý tuần tự - giai đoạn xử lý phát hiện trước và giai đoạn loại bỏ nhiễu.

the processing and display of high volumes of information.

việc xử lý và hiển thị lượng lớn thông tin.

the various stages in processing the wool.

các giai đoạn khác nhau trong quá trình xử lý len.

rigid control of chemical composition and processing methods

kiểm soát nghiêm ngặt thành phần hóa học và phương pháp xử lý.

The influence of processing factors on lumine...

Ảnh hưởng của các yếu tố xử lý lên lumine...

uninstalled the faulty word processing program.

hủy cài đặt chương trình xử lý văn bản bị lỗi.

A computer is a device for handling of processing information.

Một máy tính là một thiết bị để xử lý thông tin.

This machine is applicable to samming process before the drying processing in the vacuum, shaving and splitting processing course.

Máy này có thể áp dụng cho quy trình samming trước khi xử lý sấy trong chân không, quy trình bào và tách.

signal processing can let you transform a signal into a practicable form.

xử lý tín hiệu có thể cho phép bạn chuyển đổi một tín hiệu thành một dạng khả thi.

The system is designed to be used in conjunction with a word processing program.

Hệ thống được thiết kế để sử dụng kết hợp với một chương trình xử lý văn bản.

The actuality of corn dry processing technology home and abroad and the latest degerminator are introduced.

Giới thiệu về thực tế công nghệ chế biến khô ngô trong và ngoài nước và máy tách mầm mới nhất.

This thesisdeals with some problems of array signal processing in spatial-temporal undersampling.

Luận văn này giải quyết một số vấn đề về xử lý tín hiệu mảng trong lấy mẫu không gian-thời gian.

Data processing is the series of operations that are carried out on data.

Xử lý dữ liệu là chuỗi các thao tác được thực hiện trên dữ liệu.

The ammonium chloride is obtained by processing the by-product solution of ammonium chloride in the workshop of coordinative producing alcali.

Muối amoni được thu được bằng cách xử lý dung dịch phụ phẩm của muối amoni trong xưởng sản xuất kiềm phối hợp.

This paper studies about a new method and processing of its racemate resolution.

Bài báo này nghiên cứu về một phương pháp mới và xử lý độ phân giải đối quang của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay