coshing time
thời gian va chạm
coshing around
va chạm xung quanh
coshing off
va chạm ra khỏi
coshing up
va chạm lên
coshing down
va chạm xuống
coshing out
va chạm ra
coshing it
va chạm nó
coshing together
va chạm với nhau
coshing freely
va chạm tự do
coshing daily
va chạm hàng ngày
he was coshing the idea of going out tonight.
anh ấy đang cân nhắc ý tưởng đi chơi tối nay.
she couldn't stop coshing her plans for the weekend.
cô ấy không thể ngừng cân nhắc kế hoạch cho cuối tuần.
the manager is coshing the new policy changes.
người quản lý đang cân nhắc những thay đổi chính sách mới.
they were coshing the team's performance in the last match.
họ đang cân nhắc phong độ của đội trong trận đấu vừa qua.
he keeps coshing my suggestions for the project.
anh ấy liên tục cân nhắc những gợi ý của tôi cho dự án.
she is coshing the idea of taking a vacation this year.
cô ấy đang cân nhắc ý tưởng đi nghỉ dưỡng năm nay.
coshing the proposal won't help us move forward.
việc cân nhắc đề xuất sẽ không giúp chúng ta tiến về phía trước.
they are coshing the new marketing strategy.
họ đang cân nhắc chiến lược marketing mới.
coshing his suggestions only demotivates the team.
việc cân nhắc những gợi ý của anh ấy chỉ khiến đội bị mất động lực.
she felt like coshing every idea presented in the meeting.
cô ấy cảm thấy muốn cân nhắc mọi ý tưởng được trình bày trong cuộc họp.
coshing time
thời gian va chạm
coshing around
va chạm xung quanh
coshing off
va chạm ra khỏi
coshing up
va chạm lên
coshing down
va chạm xuống
coshing out
va chạm ra
coshing it
va chạm nó
coshing together
va chạm với nhau
coshing freely
va chạm tự do
coshing daily
va chạm hàng ngày
he was coshing the idea of going out tonight.
anh ấy đang cân nhắc ý tưởng đi chơi tối nay.
she couldn't stop coshing her plans for the weekend.
cô ấy không thể ngừng cân nhắc kế hoạch cho cuối tuần.
the manager is coshing the new policy changes.
người quản lý đang cân nhắc những thay đổi chính sách mới.
they were coshing the team's performance in the last match.
họ đang cân nhắc phong độ của đội trong trận đấu vừa qua.
he keeps coshing my suggestions for the project.
anh ấy liên tục cân nhắc những gợi ý của tôi cho dự án.
she is coshing the idea of taking a vacation this year.
cô ấy đang cân nhắc ý tưởng đi nghỉ dưỡng năm nay.
coshing the proposal won't help us move forward.
việc cân nhắc đề xuất sẽ không giúp chúng ta tiến về phía trước.
they are coshing the new marketing strategy.
họ đang cân nhắc chiến lược marketing mới.
coshing his suggestions only demotivates the team.
việc cân nhắc những gợi ý của anh ấy chỉ khiến đội bị mất động lực.
she felt like coshing every idea presented in the meeting.
cô ấy cảm thấy muốn cân nhắc mọi ý tưởng được trình bày trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay