coshing

[Mỹ]/ˈkɒʃɪŋ/
[Anh]/ˈkɑːʃɪŋ/

Dịch

v.hành động tấn công bằng một cái gậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

coshing time

thời gian va chạm

coshing around

va chạm xung quanh

coshing off

va chạm ra khỏi

coshing up

va chạm lên

coshing down

va chạm xuống

coshing out

va chạm ra

coshing it

va chạm nó

coshing together

va chạm với nhau

coshing freely

va chạm tự do

coshing daily

va chạm hàng ngày

Câu ví dụ

he was coshing the idea of going out tonight.

anh ấy đang cân nhắc ý tưởng đi chơi tối nay.

she couldn't stop coshing her plans for the weekend.

cô ấy không thể ngừng cân nhắc kế hoạch cho cuối tuần.

the manager is coshing the new policy changes.

người quản lý đang cân nhắc những thay đổi chính sách mới.

they were coshing the team's performance in the last match.

họ đang cân nhắc phong độ của đội trong trận đấu vừa qua.

he keeps coshing my suggestions for the project.

anh ấy liên tục cân nhắc những gợi ý của tôi cho dự án.

she is coshing the idea of taking a vacation this year.

cô ấy đang cân nhắc ý tưởng đi nghỉ dưỡng năm nay.

coshing the proposal won't help us move forward.

việc cân nhắc đề xuất sẽ không giúp chúng ta tiến về phía trước.

they are coshing the new marketing strategy.

họ đang cân nhắc chiến lược marketing mới.

coshing his suggestions only demotivates the team.

việc cân nhắc những gợi ý của anh ấy chỉ khiến đội bị mất động lực.

she felt like coshing every idea presented in the meeting.

cô ấy cảm thấy muốn cân nhắc mọi ý tưởng được trình bày trong cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay