cosignatory

[Mỹ]/ˈkəʊˌsɪɡnəˌtəri/
[Anh]/ˈkoʊˌsɪɡnəˌtɔri/

Dịch

adj. ký kết hoặc ủng hộ chung
n. người ký kết chung với người khác
Word Forms
số nhiềucosignatories

Cụm từ & Cách kết hợp

cosignatory agreement

thỏa thuận đồng ký

cosignatory responsibilities

trách nhiệm của người đồng ký

cosignatory status

trạng thái của người đồng ký

cosignatory rights

quyền của người đồng ký

cosignatory parties

các bên đồng ký

cosignatory obligations

nghĩa vụ của người đồng ký

cosignatory role

vai trò của người đồng ký

cosignatory document

tài liệu đồng ký

cosignatory contract

hợp đồng đồng ký

cosignatory clause

điều khoản đồng ký

Câu ví dụ

the cosignatory agreed to the terms of the contract.

người đồng ký đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng.

as a cosignatory, you are responsible for the loan.

với tư cách là người đồng ký, bạn chịu trách nhiệm cho khoản vay.

each cosignatory must provide their identification.

mỗi người đồng ký phải cung cấp giấy tờ tùy thân của họ.

the cosignatory's credit score is crucial for approval.

điểm tín dụng của người đồng ký rất quan trọng để được phê duyệt.

she signed as a cosignatory to help her friend.

cô ấy ký làm người đồng ký để giúp đỡ bạn của cô ấy.

the agreement requires a cosignatory to validate it.

thỏa thuận yêu cầu người đồng ký để xác thực nó.

they found a cosignatory willing to back the loan.

họ tìm thấy một người đồng ký sẵn sàng hỗ trợ khoản vay.

being a cosignatory comes with certain risks.

việc trở thành người đồng ký đi kèm với những rủi ro nhất định.

the cosignatory must understand the financial implications.

người đồng ký phải hiểu những tác động tài chính.

he acted as a cosignatory on the lease agreement.

anh ấy đóng vai trò là người đồng ký trong hợp đồng thuê nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay