costing analysis
phân tích chi phí
costing system
hệ thống tính toán chi phí
costing methods
phương pháp tính toán chi phí
costing strategy
chiến lược tính toán chi phí
product costing
tính toán chi phí sản phẩm
standard costing
tính toán chi phí tiêu chuẩn
the costing department
phòng tính toán chi phí
All these stoppages are costing the company a fortune.
Tất cả những lần ngừng lại này đang khiến công ty mất một khoản tiền lớn.
equipment costing on the order of a million dollars.
thiết bị có chi phí vào khoảng một triệu đô la.
he obtained costings for manual keyboarding of the records.
anh ta đã có được các chi phí cho việc nhập liệu thủ công của hồ sơ.
detailed costing can make the difference between an excellent idea and a ruinous one.
việc tính toán chi phí chi tiết có thể tạo ra sự khác biệt giữa một ý tưởng tuyệt vời và một ý tưởng gây phá sản.
He made a rough stab at working out the expenses and found out it was costing us40centavos to print one20 - centavo bill.
Anh ta đã thử tính toán sơ bộ các chi phí và phát hiện ra rằng việc in một tờ tiền 20 - centavo đang khiến chúng ta tốn 40 centavos.
costing analysis
phân tích chi phí
costing system
hệ thống tính toán chi phí
costing methods
phương pháp tính toán chi phí
costing strategy
chiến lược tính toán chi phí
product costing
tính toán chi phí sản phẩm
standard costing
tính toán chi phí tiêu chuẩn
the costing department
phòng tính toán chi phí
All these stoppages are costing the company a fortune.
Tất cả những lần ngừng lại này đang khiến công ty mất một khoản tiền lớn.
equipment costing on the order of a million dollars.
thiết bị có chi phí vào khoảng một triệu đô la.
he obtained costings for manual keyboarding of the records.
anh ta đã có được các chi phí cho việc nhập liệu thủ công của hồ sơ.
detailed costing can make the difference between an excellent idea and a ruinous one.
việc tính toán chi phí chi tiết có thể tạo ra sự khác biệt giữa một ý tưởng tuyệt vời và một ý tưởng gây phá sản.
He made a rough stab at working out the expenses and found out it was costing us40centavos to print one20 - centavo bill.
Anh ta đã thử tính toán sơ bộ các chi phí và phát hiện ra rằng việc in một tờ tiền 20 - centavo đang khiến chúng ta tốn 40 centavos.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay