formal cotillion
cotillion trang trọng
cotillion dance
nhảy cotillion
cotillion ball
bóng cotillion
debut cotillion
cotillion ra mắt
cotillion class
lớp học cotillion
cotillion program
chương trình cotillion
cotillion etiquette
nguyên tắc ứng xử cotillion
annual cotillion
cotillion hàng năm
cotillion tradition
truyền thống cotillion
cotillion event
sự kiện cotillion
she attended a cotillion for her coming-out party.
Cô ấy đã tham dự một buổi dạ hội để kỷ niệm sự trưởng thành của mình.
many young ladies learn to dance before the cotillion.
Nhiều cô gái trẻ học khiêu vũ trước buổi dạ hội.
the cotillion was held at the grand ballroom downtown.
Buổi dạ hội được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn ở trung tâm thành phố.
he wore a tuxedo to the cotillion.
Anh ấy mặc tuxedo đến buổi dạ hội.
they practiced their dance moves for weeks before the cotillion.
Họ đã luyện tập các bước nhảy của mình trong nhiều tuần trước buổi dạ hội.
the cotillion featured a variety of traditional dances.
Buổi dạ hội có nhiều loại điệu nhảy truyền thống.
parents often host a cotillion to celebrate their child's maturity.
Các bậc cha mẹ thường tổ chức một buổi dạ hội để kỷ niệm sự trưởng thành của con cái họ.
at the cotillion, everyone was dressed elegantly.
Tại buổi dạ hội, mọi người đều ăn mặc thanh lịch.
she felt nervous before her first cotillion.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi dạ hội đầu tiên của mình.
the cotillion included a formal dinner and dancing.
Buổi dạ hội bao gồm một bữa tối trang trọng và khiêu vũ.
formal cotillion
cotillion trang trọng
cotillion dance
nhảy cotillion
cotillion ball
bóng cotillion
debut cotillion
cotillion ra mắt
cotillion class
lớp học cotillion
cotillion program
chương trình cotillion
cotillion etiquette
nguyên tắc ứng xử cotillion
annual cotillion
cotillion hàng năm
cotillion tradition
truyền thống cotillion
cotillion event
sự kiện cotillion
she attended a cotillion for her coming-out party.
Cô ấy đã tham dự một buổi dạ hội để kỷ niệm sự trưởng thành của mình.
many young ladies learn to dance before the cotillion.
Nhiều cô gái trẻ học khiêu vũ trước buổi dạ hội.
the cotillion was held at the grand ballroom downtown.
Buổi dạ hội được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn ở trung tâm thành phố.
he wore a tuxedo to the cotillion.
Anh ấy mặc tuxedo đến buổi dạ hội.
they practiced their dance moves for weeks before the cotillion.
Họ đã luyện tập các bước nhảy của mình trong nhiều tuần trước buổi dạ hội.
the cotillion featured a variety of traditional dances.
Buổi dạ hội có nhiều loại điệu nhảy truyền thống.
parents often host a cotillion to celebrate their child's maturity.
Các bậc cha mẹ thường tổ chức một buổi dạ hội để kỷ niệm sự trưởng thành của con cái họ.
at the cotillion, everyone was dressed elegantly.
Tại buổi dạ hội, mọi người đều ăn mặc thanh lịch.
she felt nervous before her first cotillion.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi dạ hội đầu tiên của mình.
the cotillion included a formal dinner and dancing.
Buổi dạ hội bao gồm một bữa tối trang trọng và khiêu vũ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now