cotransfection

[Mỹ]/ˌkəʊtrænˈfɛkʃən/
[Anh]/ˌkoʊtrænsˈfɛkʃən/

Dịch

n. một quá trình trong đó hai hoặc nhiều axit nucleic khác nhau được đưa vào một tế bào đồng thời
Word Forms
số nhiềucotransfections

Cụm từ & Cách kết hợp

cotransfection efficiency

hiệu quả đồng chuyển nhiễm

cotransfection assay

phép thử đồng chuyển nhiễm

cotransfection method

phương pháp đồng chuyển nhiễm

cotransfection vector

vector đồng chuyển nhiễm

cotransfection protocol

giao thức đồng chuyển nhiễm

cotransfection system

hệ thống đồng chuyển nhiễm

cotransfection experiment

thí nghiệm đồng chuyển nhiễm

cotransfection analysis

phân tích đồng chuyển nhiễm

cotransfection study

nghiên cứu đồng chuyển nhiễm

Câu ví dụ

cotransfection can enhance gene expression in target cells.

cotransfection có thể tăng cường sự biểu hiện gen ở các tế bào đích.

researchers often use cotransfection to study protein interactions.

các nhà nghiên cứu thường sử dụng cotransfection để nghiên cứu tương tác protein.

the efficiency of cotransfection varies depending on the cell type.

hiệu quả của cotransfection khác nhau tùy thuộc vào loại tế bào.

cotransfection allows for the delivery of multiple plasmids simultaneously.

cotransfection cho phép phân phối nhiều plasmid cùng một lúc.

we achieved successful cotransfection with a combination of vectors.

chúng tôi đã đạt được cotransfection thành công với sự kết hợp của các vector.

cotransfection can be optimized by adjusting the dna ratios.

cotransfection có thể được tối ưu hóa bằng cách điều chỉnh tỷ lệ DNA.

the study focused on the effects of cotransfection on gene silencing.

nghiên cứu tập trung vào tác động của cotransfection đối với sự ức chế gen.

cotransfection techniques are essential in gene therapy research.

các kỹ thuật cotransfection rất quan trọng trong nghiên cứu trị liệu gen.

we monitored the results of cotransfection over several days.

chúng tôi đã theo dõi kết quả của cotransfection trong vài ngày.

cotransfection can lead to synergistic effects in gene delivery.

cotransfection có thể dẫn đến các hiệu ứng hiệp đồng trong việc phân phối gen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay