cottagers

[Mỹ]/ˈkɒtɪdʒəz/
[Anh]/ˈkɑːtɪdʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người sống trong một ngôi nhà gỗ, đặc biệt là ở vùng nông thôn

Cụm từ & Cách kết hợp

happy cottagers

những người sinh sống ở vùng nông thôn hạnh phúc

local cottagers

những người sinh sống ở vùng nông thôn địa phương

cottagers retreat

khu nghỉ dưỡng của những người sinh sống ở vùng nông thôn

cottagers community

cộng đồng của những người sinh sống ở vùng nông thôn

cottagers gathering

buổi tụ họp của những người sinh sống ở vùng nông thôn

cottagers lifestyle

phong cách sống của những người sinh sống ở vùng nông thôn

seasonal cottagers

những người sinh sống ở vùng nông thôn theo mùa

cottagers association

hiệp hội những người sinh sống ở vùng nông thôn

cottagers' paradise

thiên đường của những người sinh sống ở vùng nông thôn

cottagers' rights

quyền lợi của những người sinh sống ở vùng nông thôn

Câu ví dụ

cottagers often spend their weekends by the lake.

Những người sinh sống thường dành những ngày cuối tuần của họ bên hồ.

the cottagers organized a community barbecue.

Những người sinh sống đã tổ chức một buổi nướng thịt cộng đồng.

many cottagers enjoy gardening in the summer.

Nhiều người sinh sống thích làm vườn vào mùa hè.

cottagers are known for their friendly gatherings.

Những người sinh sống nổi tiếng với những buổi tụ họp thân thiện.

some cottagers have pets that roam freely.

Một số người sinh sống có thú cưng tự do đi lại.

cottagers often share tips on home improvement.

Những người sinh sống thường chia sẻ mẹo cải thiện nhà cửa.

the cottagers formed a book club last year.

Năm ngoái, những người sinh sống đã thành lập một câu lạc bộ sách.

cottagers enjoy exploring the nearby trails.

Những người sinh sống thích khám phá các con đường mòn gần đó.

during winter, cottagers often go skiing together.

Trong mùa đông, những người sinh sống thường cùng nhau đi trượt tuyết.

cottagers take pride in maintaining their properties.

Những người sinh sống tự hào về việc bảo trì tài sản của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay