cottonwood

[Mỹ]/ˈkɒtənwʊd/
[Anh]/ˈkɑːtənwʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một loại cây thuộc chi Populus, được đặc trưng bởi hạt giống giống như bông; một loại cây khác, cũng được biết đến với tên gọi cây bạch dương ba lá hoặc bạch dương bông.
Các dạng của từ
số nhiềucottonwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

cottonwood tree

cây dương

cottonwood forest

rừng dương

cottonwood bark

vỏ cây dương

cottonwood leaves

lá cây dương

cottonwood grove

khu rừng dương

cottonwood seeds

hạt cây dương

cottonwood habitat

môi trường sống của cây dương

cottonwood pollen

phấn hoa cây dương

cottonwood sap

mủ cây dương

cottonwood ecosystem

hệ sinh thái cây dương

Câu ví dụ

the cottonwood trees lined the riverbank beautifully.

Những cây cottonwood thẳng hàng dọc theo bờ sông một cách tuyệt đẹp.

we enjoyed a picnic under the cottonwood shade.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới bóng râm của cây cottonwood.

in spring, the cottonwood releases fluffy seeds.

Vào mùa xuân, cây cottonwood rụng những hạt giống xù xì.

the cottonwood bark is rough and textured.

Vỏ cây cottonwood thô ráp và có kết cấu.

wildlife often nests in cottonwood trees.

Động vật hoang dã thường làm tổ trên cây cottonwood.

cottonwood wood is popular for making furniture.

Gỗ cottonwood được ưa chuộng để làm đồ nội thất.

we saw a beautiful sunset behind the cottonwood grove.

Chúng tôi đã thấy một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp sau rặng cây cottonwood.

many birds prefer to roost in cottonwood trees.

Nhiều loài chim thích đậu trên cây cottonwood.

the cottonwood leaves rustled in the gentle breeze.

Lá cây cottonwood xào xạc trong gió nhẹ.

we planted a cottonwood sapling in our backyard.

Chúng tôi đã trồng một cây con cottonwood trong sân sau của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay