coude

[Mỹ]/[ˈkuːd]/
[Anh]/[ˈkuːd]/

Dịch

n. Một chỗ cong hoặc khuỷu tay trong ống hoặc ống dẫn; một khúc quanh tay trong con sông hoặc đường thủy khác.
v. Cong hoặc uốn cong.

Câu ví dụ

the plumber used a 90-degree coude to connect the pipes.

Người thợ lắp đặt đã sử dụng một đoạn ống uốn 90 độ để nối các ống.

we need a coude fitting to change direction in the pipeline.

Chúng ta cần một đoạn ống uốn để thay đổi hướng trong hệ thống ống.

the coude's radius was precisely measured for the installation.

Bán kính của đoạn ống uốn đã được đo đạc chính xác cho việc lắp đặt.

a standard coude is often used in plumbing systems.

Một đoạn ống uốn tiêu chuẩn thường được sử dụng trong hệ thống ống nước.

the coude allowed for a smooth turn in the drainage system.

Đoạn ống uốn cho phép thực hiện một góc quay mượt mà trong hệ thống thoát nước.

he tightened the bolts on the coude to prevent leaks.

Anh ta siết chặt các bulong trên đoạn ống uốn để ngăn rò rỉ.

the coude's material was stainless steel for corrosion resistance.

Vật liệu của đoạn ống uốn là thép không gỉ để chống lại sự ăn mòn.

they installed a coude to avoid hitting a wall.

Họ lắp đặt một đoạn ống uốn để tránh va phải tường.

the coude's size needed to match the existing pipe diameter.

Kích thước của đoạn ống uốn cần phải phù hợp với đường kính ống hiện có.

a 45-degree coude was selected for the angled connection.

Một đoạn ống uốn 45 độ đã được chọn để kết nối theo góc.

the coude provided a convenient change in pipe routing.

Đoạn ống uốn cung cấp một sự thay đổi thuận tiện trong định tuyến ống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay