local councillors
các hội đồng viên địa phương
councillors meeting
cuộc họp của hội đồng viên
city councillors
các hội đồng viên thành phố
councillors' decisions
các quyết định của hội đồng viên
district councillors
các hội đồng viên quận
councillors' roles
vai trò của hội đồng viên
councillors' election
bầu cử hội đồng viên
councillors' duties
nhiệm vụ của hội đồng viên
councillors' support
sự hỗ trợ của hội đồng viên
councillors' concerns
các mối quan tâm của hội đồng viên
the councillors held a meeting to discuss local issues.
Các hội viên hội đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề địa phương.
many councillors support the new community project.
Nhiều hội viên hội đồng ủng hộ dự án cộng đồng mới.
the councillors voted on the proposed budget.
Các hội viên hội đồng đã bỏ phiếu cho dự toán ngân sách được đề xuất.
residents can contact their councillors for assistance.
Cư dân có thể liên hệ với hội viên hội đồng của họ để được hỗ trợ.
councillors are responsible for representing their constituents.
Các hội viên hội đồng có trách nhiệm đại diện cho những người bầu cử của họ.
the councillors organized a town hall meeting for feedback.
Các hội viên hội đồng đã tổ chức một cuộc họp tại tòa thị xã để thu thập phản hồi.
some councillors have expressed concerns about traffic safety.
Một số hội viên hội đồng đã bày tỏ lo ngại về an toàn giao thông.
new councillors were elected during the last election.
Các hội viên hội đồng mới đã được bầu trong cuộc bầu cử vừa qua.
the councillors plan to improve public transportation.
Các hội viên hội đồng có kế hoạch cải thiện hệ thống giao thông công cộng.
councillors often collaborate with local organizations.
Các hội viên hội đồng thường xuyên hợp tác với các tổ chức địa phương.
local councillors
các hội đồng viên địa phương
councillors meeting
cuộc họp của hội đồng viên
city councillors
các hội đồng viên thành phố
councillors' decisions
các quyết định của hội đồng viên
district councillors
các hội đồng viên quận
councillors' roles
vai trò của hội đồng viên
councillors' election
bầu cử hội đồng viên
councillors' duties
nhiệm vụ của hội đồng viên
councillors' support
sự hỗ trợ của hội đồng viên
councillors' concerns
các mối quan tâm của hội đồng viên
the councillors held a meeting to discuss local issues.
Các hội viên hội đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề địa phương.
many councillors support the new community project.
Nhiều hội viên hội đồng ủng hộ dự án cộng đồng mới.
the councillors voted on the proposed budget.
Các hội viên hội đồng đã bỏ phiếu cho dự toán ngân sách được đề xuất.
residents can contact their councillors for assistance.
Cư dân có thể liên hệ với hội viên hội đồng của họ để được hỗ trợ.
councillors are responsible for representing their constituents.
Các hội viên hội đồng có trách nhiệm đại diện cho những người bầu cử của họ.
the councillors organized a town hall meeting for feedback.
Các hội viên hội đồng đã tổ chức một cuộc họp tại tòa thị xã để thu thập phản hồi.
some councillors have expressed concerns about traffic safety.
Một số hội viên hội đồng đã bày tỏ lo ngại về an toàn giao thông.
new councillors were elected during the last election.
Các hội viên hội đồng mới đã được bầu trong cuộc bầu cử vừa qua.
the councillors plan to improve public transportation.
Các hội viên hội đồng có kế hoạch cải thiện hệ thống giao thông công cộng.
councillors often collaborate with local organizations.
Các hội viên hội đồng thường xuyên hợp tác với các tổ chức địa phương.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now