she won her first councilorship in the local elections.
Cô đã giành được chức vụ hội đồng trong cuộc bầu cử địa phương đầu tiên của mình.
the councilorship term lasts for four years.
Chu kỳ chức vụ hội đồng kéo dài bốn năm.
he decided to run for a councilorship despite the challenges.
Anh ấy đã quyết định tranh cử chức vụ hội đồng bất chấp những thách thức.
throughout her councilorship, she focused on environmental issues.
Trong suốt nhiệm kỳ hội đồng của cô, cô tập trung vào các vấn đề môi trường.
the councilorship comes with significant responsibilities.
Chức vụ hội đồng đi kèm với những trách nhiệm quan trọng.
after losing the councilorship, he returned to private practice.
Sau khi mất chức vụ hội đồng, anh trở lại thực hành tư nhân.
she was re-elected for her second councilorship.
Cô đã được tái cử vào chức vụ hội đồng lần thứ hai.
the councilorship race was highly competitive this year.
Trận đua chức vụ hội đồng năm nay rất cạnh tranh.
his councilorship achievements were widely recognized.
Các thành tựu trong chức vụ hội đồng của anh được công nhận rộng rãi.
during the councilorship, new policies were implemented.
Trong thời gian giữ chức hội đồng, các chính sách mới đã được thực hiện.
the councilorship position requires dedication and hard work.
Vị trí hội đồng đòi hỏi sự tận tụy và làm việc chăm chỉ.
many candidates are seeking the councilorship in the upcoming election.
Rất nhiều ứng cử viên đang tranh giành chức vụ hội đồng trong cuộc bầu cử sắp tới.
she won her first councilorship in the local elections.
Cô đã giành được chức vụ hội đồng trong cuộc bầu cử địa phương đầu tiên của mình.
the councilorship term lasts for four years.
Chu kỳ chức vụ hội đồng kéo dài bốn năm.
he decided to run for a councilorship despite the challenges.
Anh ấy đã quyết định tranh cử chức vụ hội đồng bất chấp những thách thức.
throughout her councilorship, she focused on environmental issues.
Trong suốt nhiệm kỳ hội đồng của cô, cô tập trung vào các vấn đề môi trường.
the councilorship comes with significant responsibilities.
Chức vụ hội đồng đi kèm với những trách nhiệm quan trọng.
after losing the councilorship, he returned to private practice.
Sau khi mất chức vụ hội đồng, anh trở lại thực hành tư nhân.
she was re-elected for her second councilorship.
Cô đã được tái cử vào chức vụ hội đồng lần thứ hai.
the councilorship race was highly competitive this year.
Trận đua chức vụ hội đồng năm nay rất cạnh tranh.
his councilorship achievements were widely recognized.
Các thành tựu trong chức vụ hội đồng của anh được công nhận rộng rãi.
during the councilorship, new policies were implemented.
Trong thời gian giữ chức hội đồng, các chính sách mới đã được thực hiện.
the councilorship position requires dedication and hard work.
Vị trí hội đồng đòi hỏi sự tận tụy và làm việc chăm chỉ.
many candidates are seeking the councilorship in the upcoming election.
Rất nhiều ứng cử viên đang tranh giành chức vụ hội đồng trong cuộc bầu cử sắp tới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now