counselled

[US]/[ˈkaʊsɪld]/
[UK]/[ˈkaʊsɪld]/
Frequency: Very High

Translation

v. Để đưa ra lời khuyên và hướng dẫn (ai đó), thường trong việc xử lý một vấn đề cá nhân; khuyên (ai đó) về hành động hoặc hành vi của họ; cung cấp sự hướng dẫn và hỗ trợ chuyên nghiệp, đặc biệt là cho người đang trải qua khó khăn về cảm xúc hoặc tâm lý.

Phrases & Collocations

counselled him

đã tư vấn cho anh ấy

being counselled

đang được tư vấn

counselled students

đã tư vấn cho sinh viên

strongly counselled

được tư vấn một cách mạnh mẽ

counselled against

được tư vấn chống lại

they counselled

họ đã tư vấn

counselled her

đã tư vấn cho cô ấy

counselled me

đã tư vấn cho tôi

counselled carefully

đã tư vấn một cách cẩn thận

counselled well

đã tư vấn tốt

Example Sentences

the school counsellor listened patiently to her concerns.

Người cố vấn trường học đã lắng nghe kiên nhẫn những lo lắng của cô ấy.

he was counselled to consider all options before making a decision.

Ông được khuyên nên xem xét tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.

she counselled him on how to improve his communication skills.

Cô đã khuyên anh ấy cách cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.

the career counsellor helped him explore different job paths.

Người cố vấn nghề nghiệp đã giúp anh ấy khám phá các con đường nghề nghiệp khác nhau.

they were counselled against taking unnecessary risks.

Họ được khuyên không nên mạo hiểm không cần thiết.

the therapist counselled her on managing her anxiety.

Chuyên gia tâm lý đã khuyên cô ấy cách quản lý cơn lo âu của mình.

he sought counsel from a trusted mentor about his career.

Ông đã tìm đến một người cố vấn đáng tin cậy để hỏi về sự nghiệp của mình.

the judge counselled the defendant to seek legal advice.

Tòa án đã khuyên bị cáo nên tìm tư vấn pháp lý.

the company counselled employees on ethical conduct.

Doanh nghiệp đã khuyên nhân viên về hành vi đạo đức.

she was counselled to prioritize her mental health.

Cô được khuyên nên ưu tiên sức khỏe tinh thần của mình.

the youth counsellor provided guidance and support to the teenagers.

Người cố vấn thanh thiếu niên đã cung cấp hướng dẫn và hỗ trợ cho các thanh thiếu niên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now