counsellee

[Mỹ]/kˈaʊnsl̩iː/
[Anh]/ˈkaʊnsl̩iː/

Dịch

n. một người nhận tư vấn hoặc lời khuyên, đặc biệt là trong bối cảnh chuyên nghiệp
Các dạng của từ
số nhiềucounsellees

Cụm từ & Cách kết hợp

counsellee feedback

Phản hồi của người được tư vấn

counsellee progress

Tiến bộ của người được tư vấn

counsellee assessment

Đánh giá người được tư vấn

counsellee information

Thông tin người được tư vấn

counsellee confidentiality

Tính bảo mật của người được tư vấn

counsellee satisfaction

Độ hài lòng của người được tư vấn

counsellee needs

Nhu cầu của người được tư vấn

counsellee rights

Quyền của người được tư vấn

counsellee concerns

Nỗi lo của người được tư vấn

counsellee response

Phản ứng của người được tư vấn

Câu ví dụ

the counsellee expressed deep concerns about workplace conflicts.

Người được tư vấn đã bày tỏ lo ngại sâu sắc về xung đột tại nơi làm việc.

counsellees often benefit from regular therapy sessions.

Người được tư vấn thường có lợi từ các buổi trị liệu định kỳ.

the counselor established trust with each counsellee.

Chuyên gia tư vấn đã xây dựng lòng tin với mỗi người được tư vấn.

many counsellees struggle with anxiety disorders.

Rất nhiều người được tư vấn đang vật lộn với các rối loạn lo âu.

each counsellee receives personalized treatment plans.

Mỗi người được tư vấn đều nhận được kế hoạch điều trị cá nhân hóa.

the counsellee showed remarkable progress during recovery.

Người được tư vấn đã thể hiện tiến bộ đáng kể trong quá trình phục hồi.

counsellees should feel comfortable sharing their feelings.

Người được tư vấn nên cảm thấy thoải mái khi chia sẻ cảm xúc của họ.

the support group welcomed new counsellees warmly.

Nhóm hỗ trợ đã chào đón những người được tư vấn mới một cách thân thiện.

a dedicated counsellee committed to weekly appointments.

Một người được tư vấn tận tụy đã cam kết tham gia các buổi hẹn hàng tuần.

counsellees learn coping strategies through guided sessions.

Người được tư vấn học các chiến lược đối phó thông qua các buổi hướng dẫn.

the counsellee demonstrated improved communication skills.

Người được tư vấn đã thể hiện kỹ năng giao tiếp được cải thiện.

experienced counselors help counsellees navigate life challenges.

Các chuyên gia tư vấn giàu kinh nghiệm giúp người được tư vấn vượt qua các thách thức trong cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay