countable items; countable sins.
các mục có thể đếm được; các lỗi có thể đếm được.
The word “person” is a countable noun.
Từ 'person' là một danh từ có thể đếm được.
By the method of "Every open set in R" is the union of an at most countable collection of disjoint connected open sets", the paper deals with some problems of countability in real analysis.
Bằng phương pháp "Mọi tập mở trong R là hợp của một tập hợp con rời nhau, kết nối, mở và hữu hạn", bài báo giải quyết một số vấn đề về khả đếm trong phân tích thực.
There are five countable nouns in this sentence.
Có năm danh từ có thể đếm được trong câu này.
Apples and oranges are countable nouns.
Táo và cam là danh từ có thể đếm được.
I have three countable items on my shopping list.
Tôi có ba mục có thể đếm được trong danh sách mua sắm của mình.
Countable nouns can be singular or plural.
Danh từ có thể đếm được có thể là số ít hoặc số nhiều.
Students were asked to identify countable nouns in the sentence.
Học sinh được yêu cầu xác định danh từ có thể đếm được trong câu.
Countable objects can be easily quantified.
Các vật thể có thể đếm được có thể dễ dàng định lượng.
The teacher explained the difference between countable and uncountable nouns.
Giáo viên giải thích sự khác biệt giữa danh từ có thể đếm được và danh từ không thể đếm được.
Countable nouns can be counted using numbers.
Danh từ có thể đếm được có thể được đếm bằng số.
Countable nouns have both singular and plural forms.
Danh từ có thể đếm được có cả dạng số ít và số nhiều.
It's important to distinguish between countable and uncountable nouns in English grammar.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa danh từ có thể đếm được và danh từ không thể đếm được trong ngữ pháp tiếng Anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay