enumerable items
các mục có thể liệt kê được
enumerable collection
tập hợp có thể liệt kê được
enumerable type
kiểu có thể liệt kê được
enumerable interface
giao diện có thể liệt kê được
enumerable properties
các thuộc tính có thể liệt kê được
enumerable sequence
chuỗi có thể liệt kê được
enumerable values
các giá trị có thể liệt kê được
enumerable elements
các phần tử có thể liệt kê được
enumerable objects
các đối tượng có thể liệt kê được
enumerable list
danh sách có thể liệt kê được
the list of items is enumerable.
danh sách các mục có thể đếm được.
we can create an enumerable collection of data.
chúng ta có thể tạo một bộ sưu tập dữ liệu có thể đếm được.
all enumerable types can be iterated over.
tất cả các kiểu có thể đếm được đều có thể lặp qua.
in programming, enumerable objects are essential.
trong lập trình, các đối tượng có thể đếm được là rất cần thiết.
this function returns an enumerable sequence.
hàm này trả về một chuỗi có thể đếm được.
enumerable collections simplify data manipulation.
các bộ sưu tập có thể đếm được giúp đơn giản hóa việc thao tác dữ liệu.
we need to define an enumerable interface.
chúng ta cần định nghĩa một giao diện có thể đếm được.
enumerable types help in data analysis.
các kiểu có thể đếm được giúp trong phân tích dữ liệu.
he prefers working with enumerable data structures.
anh ấy thích làm việc với các cấu trúc dữ liệu có thể đếm được.
enumerable properties enhance the functionality of classes.
các thuộc tính có thể đếm được nâng cao chức năng của các lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay