countenancing violence
dung thứp bạo lực
countenancing change
dung thứp sự thay đổi
countenancing injustice
dung thứp sự bất công
countenancing corruption
dung thứp tham nhũng
countenancing dissent
dung thứp bất đồng
countenancing behavior
dung thứp hành vi
countenancing misconduct
dung thứp hành vi sai trái
countenancing extremism
dung thứp chủ nghĩa cực đoan
countenancing oppression
dung thứp sự áp bức
countenancing fraud
dung thứp lừa đảo
countenancing such behavior is unacceptable.
Việc dung thứ hành vi như vậy là không thể chấp nhận được.
she was countenancing the idea of moving abroad.
Cô ấy đang cân nhắc ý tưởng chuyển ra nước ngoài.
the manager is countenancing a new policy at work.
Quản lý đang xem xét một chính sách mới tại nơi làm việc.
countenancing dishonesty can damage trust.
Việc dung thứ sự dối trá có thể làm tổn hại đến niềm tin.
he was countenancing the possibility of a raise.
Anh ấy đang cân nhắc khả năng được tăng lương.
they are countenancing a merger with another company.
Họ đang xem xét việc sáp nhập với một công ty khác.
countenancing violence is not a solution.
Việc dung thứ bạo lực không phải là giải pháp.
she is not countenancing any excuses for tardiness.
Cô ấy không chấp nhận bất kỳ lời giải thích nào cho sự chậm trễ.
countenancing such practices can lead to serious consequences.
Việc dung thứ những hành vi như vậy có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he is countenancing a change in his lifestyle.
Anh ấy đang cân nhắc một sự thay đổi trong lối sống của mình.
countenancing violence
dung thứp bạo lực
countenancing change
dung thứp sự thay đổi
countenancing injustice
dung thứp sự bất công
countenancing corruption
dung thứp tham nhũng
countenancing dissent
dung thứp bất đồng
countenancing behavior
dung thứp hành vi
countenancing misconduct
dung thứp hành vi sai trái
countenancing extremism
dung thứp chủ nghĩa cực đoan
countenancing oppression
dung thứp sự áp bức
countenancing fraud
dung thứp lừa đảo
countenancing such behavior is unacceptable.
Việc dung thứ hành vi như vậy là không thể chấp nhận được.
she was countenancing the idea of moving abroad.
Cô ấy đang cân nhắc ý tưởng chuyển ra nước ngoài.
the manager is countenancing a new policy at work.
Quản lý đang xem xét một chính sách mới tại nơi làm việc.
countenancing dishonesty can damage trust.
Việc dung thứ sự dối trá có thể làm tổn hại đến niềm tin.
he was countenancing the possibility of a raise.
Anh ấy đang cân nhắc khả năng được tăng lương.
they are countenancing a merger with another company.
Họ đang xem xét việc sáp nhập với một công ty khác.
countenancing violence is not a solution.
Việc dung thứ bạo lực không phải là giải pháp.
she is not countenancing any excuses for tardiness.
Cô ấy không chấp nhận bất kỳ lời giải thích nào cho sự chậm trễ.
countenancing such practices can lead to serious consequences.
Việc dung thứ những hành vi như vậy có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he is countenancing a change in his lifestyle.
Anh ấy đang cân nhắc một sự thay đổi trong lối sống của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay