countenancing

[Mỹ]/ˈkaʊntənənsiŋ/
[Anh]/ˈkaʊntənənsiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hỗ trợ hoặc phê duyệt

Cụm từ & Cách kết hợp

countenancing violence

dung thứp bạo lực

countenancing change

dung thứp sự thay đổi

countenancing injustice

dung thứp sự bất công

countenancing corruption

dung thứp tham nhũng

countenancing dissent

dung thứp bất đồng

countenancing behavior

dung thứp hành vi

countenancing misconduct

dung thứp hành vi sai trái

countenancing extremism

dung thứp chủ nghĩa cực đoan

countenancing oppression

dung thứp sự áp bức

countenancing fraud

dung thứp lừa đảo

Câu ví dụ

countenancing such behavior is unacceptable.

Việc dung thứ hành vi như vậy là không thể chấp nhận được.

she was countenancing the idea of moving abroad.

Cô ấy đang cân nhắc ý tưởng chuyển ra nước ngoài.

the manager is countenancing a new policy at work.

Quản lý đang xem xét một chính sách mới tại nơi làm việc.

countenancing dishonesty can damage trust.

Việc dung thứ sự dối trá có thể làm tổn hại đến niềm tin.

he was countenancing the possibility of a raise.

Anh ấy đang cân nhắc khả năng được tăng lương.

they are countenancing a merger with another company.

Họ đang xem xét việc sáp nhập với một công ty khác.

countenancing violence is not a solution.

Việc dung thứ bạo lực không phải là giải pháp.

she is not countenancing any excuses for tardiness.

Cô ấy không chấp nhận bất kỳ lời giải thích nào cho sự chậm trễ.

countenancing such practices can lead to serious consequences.

Việc dung thứ những hành vi như vậy có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

he is countenancing a change in his lifestyle.

Anh ấy đang cân nhắc một sự thay đổi trong lối sống của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay