counterchange

[Mỹ]/ˈkaʊntəˌtʃeɪndʒ/
[Anh]/ˈkaʊntərˌtʃeɪndʒ/

Dịch

v. trao đổi hoặc thay đổi vị trí; khiến cho thay phiên hoặc đan xen.
Các dạng của từ
thì quá khứcounterchanged
quá khứ phân từcounterchanged
ngôi thứ ba số ítcounterchanges
số nhiềucounterchanges
hiện tại phân từcounterchanging

Cụm từ & Cách kết hợp

counterchange policy

chính sách thay đổi đối ứng

counterchange strategy

chiến lược thay đổi đối ứng

counterchange system

hệ thống thay đổi đối ứng

counterchange mechanism

cơ chế thay đổi đối ứng

counterchange proposal

đề xuất thay đổi đối ứng

counterchange agreement

thỏa thuận thay đổi đối ứng

counterchange model

mô hình thay đổi đối ứng

counterchange framework

khung thay đổi đối ứng

counterchange approach

phương pháp tiếp cận thay đổi đối ứng

counterchange process

quy trình thay đổi đối ứng

Câu ví dụ

in a negotiation, both parties may counterchange their offers.

trong một cuộc đàm phán, cả hai bên có thể thay đổi đề xuất của họ.

they decided to counterchange their roles in the project.

họ quyết định thay đổi vai trò của họ trong dự án.

during the game, teams often counterchange strategies to gain an advantage.

trong suốt trận đấu, các đội thường xuyên thay đổi chiến lược để giành lợi thế.

the artist's style seemed to counterchange with each new piece.

phong cách của họa sĩ dường như thay đổi với mỗi tác phẩm mới.

in the discussion, they began to counterchange their viewpoints.

trong cuộc thảo luận, họ bắt đầu thay đổi quan điểm của họ.

to improve the system, we need to counterchange the existing protocols.

để cải thiện hệ thống, chúng ta cần thay đổi các giao thức hiện có.

the committee voted to counterchange the rules for the event.

ủy ban đã bỏ phiếu để thay đổi các quy tắc cho sự kiện.

as the seasons change, nature seems to counterchange its colors.

khi các mùa thay đổi, thiên nhiên dường như thay đổi màu sắc của nó.

they agreed to counterchange their plans based on new information.

họ đồng ý thay đổi kế hoạch của họ dựa trên thông tin mới.

it’s common for teams to counterchange their lineup during the season.

thường thấy các đội thay đổi đội hình trong suốt mùa giải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay