counterculturist

[US]/ˈkaʊntəˌkʌltʃərɪst/
[UK]/ˈkaʊntərˌkʌltʃərɪst/

Translation

n. người phản đối văn hóa chính thống; thành viên của văn hóa phản kháng; người ủng hộ văn hóa không tuân thủ.

Phrases & Collocations

counterculturist movement

phong trào phản văn hóa

counterculturist ideology

tư tưởng phản văn hóa

counterculturist lifestyle

phong cách sống phản văn hóa

counterculturist group

nhóm phản văn hóa

counterculturist community

cộng đồng phản văn hóa

counterculturist art

nghệ thuật phản văn hóa

counterculturist values

giá trị phản văn hóa

counterculturist expression

biểu hiện phản văn hóa

counterculturist symbols

biểu tượng phản văn hóa

counterculturist influence

ảnh hưởng của phong trào phản văn hóa

Example Sentences

as a counterculturist, she challenged the mainstream values of society.

Với tư cách là một người chống lại văn hóa đại chúng, cô ấy đã thách thức những giá trị chủ đạo của xã hội.

the counterculturist movement in the 1960s was influential in shaping modern art.

Phong trào chống lại văn hóa đại chúng những năm 1960 đã có ảnh hưởng lớn đến việc định hình nghệ thuật hiện đại.

he identifies as a counterculturist who embraces alternative lifestyles.

Anh tự nhận mình là một người chống lại văn hóa đại chúng, người chấp nhận lối sống thay thế.

counterculturists often express their views through music and art.

Những người chống lại văn hóa đại chúng thường bày tỏ quan điểm của họ thông qua âm nhạc và nghệ thuật.

the counterculturist philosophy promotes freedom and individuality.

Triết lý chống lại văn hóa đại chúng thúc đẩy sự tự do và cá tính.

many counterculturists reject consumerism in favor of sustainability.

Nhiều người chống lại văn hóa đại chúng từ chối chủ nghĩa tiêu dùng để ủng hộ tính bền vững.

her writings as a counterculturist inspire others to think differently.

Những bài viết của cô ấy với tư cách là một người chống lại văn hóa đại chúng truyền cảm hứng cho người khác suy nghĩ khác đi.

counterculturists often gather at festivals to celebrate their beliefs.

Những người chống lại văn hóa đại chúng thường tụ tập tại các lễ hội để ăn mừng niềm tin của họ.

being a counterculturist means questioning societal norms.

Việc trở thành một người chống lại văn hóa đại chúng có nghĩa là đặt câu hỏi về các chuẩn mực xã hội.

the counterculturist lifestyle is often associated with activism.

Lối sống chống lại văn hóa đại chúng thường gắn liền với chủ nghĩa hoạt động.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now